← Kiến thức HSK Tin tức HSK · Cập nhật 15/09/2026

Từ vựng HSK 1 đầy đủ theo bài (kèm audio nghe) — chuẩn HSK 3.0

Trọn bộ từ vựng HSK 1 theo từng bài học (15 bài, chuẩn HSK 3.0), kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và link nghe audio miễn phí tại honguchsk.com.

Từ vựng HSK 1 dưới đây được lấy trực tiếp từ dữ liệu của 15 bài học HSK 1 đang chạy miễn phí tại honguchsk.com (không phải danh sách tổng hợp chung chung) — mỗi từ đều có audio phát âm thật trong bài học tương ứng, không phải chỉ có chữ và phiên âm suông. Tổng cộng 15 bài có 324 lượt xuất hiện từ vựng, gồm 299 từ/cụm từ Hán tự duy nhất (một số từ lặp lại ở nhiều bài để ôn tập theo ngữ cảnh mới). Theo khung HSK 3.0 hiện hành, cấp 1 yêu cầu 500 từ vựng chính thức — 15 bài học tại honguchsk cung cấp phần lõi thường gặp nhất trong giao tiếp cơ bản, phù hợp để bắt đầu và nên kết hợp thêm tài liệu bổ sung nếu mục tiêu của bạn là phủ đủ toàn bộ 500 từ trước khi thi.

Cách dùng bảng từ vựng dưới đây: đọc theo đúng thứ tự bài để giữ mạch ngữ pháp, nhấn vào link “Học và nghe audio” của từng bài để luyện nghe-nói ngay, thay vì chỉ học thuộc chữ và phiên âm.

Mục lục nhanh theo bài (nhấn để đi thẳng tới bảng từ vựng của bài đó): Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5, Bài 6, Bài 7, Bài 8, Bài 9, Bài 10, Bài 11, Bài 12, Bài 13, Bài 14, Bài 15.

Bài 1: Xin chào AI Xiaoyu! (AI小语,你好! · AI Xiǎoyǔ, nǐ hǎo!)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=1.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
你好 nǐ hǎo xin chào, chào bạn
王老师 Wáng lǎoshī cô Vương / thầy Vương
大家 dàjiā mọi người, tất cả mọi người
好 hǎo tốt, khỏe
学生 xuésheng học sinh, sinh viên
们 men dấu số nhiều (chỉ người)
老师 lǎoshī thầy giáo, cô giáo, giáo viên
您 nín ngài, quý vị (trang trọng)
你们 nǐmen các bạn, các anh chị
谢谢 xièxie cảm ơn
不客气 bú kèqi đừng khách sáo, không có gì
同学 tóngxué bạn học
再见 zàijiàn tạm biệt

Bài 2: Tôi tên là Lý Văn (我叫李文 · Wǒ jiào Lǐ Wén)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=2.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
请问 qǐngwèn xin hỏi (lịch sự)
你 nǐ bạn, anh, chị, em (ngôi thứ hai)
叫 jiào tên là, gọi là
什么 shénme gì, cái gì
名字 míngzi họ tên, tên
我 wǒ tôi, mình
不 bù / bú không
是 shì là
对不起 duìbuqǐ xin lỗi
没关系 méiguānxi không sao, không có gì
没事 méishì không sao, không việc gì
很 hěn rất
高兴 gāoxìng vui, vui vẻ
认识 rènshi quen, làm quen, nhận biết
也 yě cũng

Bài 3: Tôi là người Trung Quốc (我是中国人 · Wǒ shì Zhōngguó rén)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=3.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
人 rén người
的 de của
中国 Zhōngguó Trung Quốc
法国 Fǎguó Pháp
中文 Zhōngwén tiếng Trung
这 zhè đây, này
谁 shéi ai
女朋友 nǚpéngyou bạn gái (người yêu)
哪 nǎ nào (từ hỏi)
国 guó quốc gia
她 tā cô ấy (nữ)
泰国 Tàiguó Thái Lan
喂 wèi a lô
姐姐 jiějie chị gái
工作 gōngzuò công việc
还 hái vẫn
忙 máng bận, bận rộn
吗 ma …phải không? (dùng ở cuối câu để hỏi)
对 duì đúng
太 tài quá, lắm
我们 wǒmen chúng tôi, chúng ta
想 xiǎng nhớ

Bài 4: Tôi có hai người con (我有两个孩子 · Wǒ yǒu liǎng ge háizi)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=4.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
有 yǒu có
多少 duōshao bao nhiêu
个 gè cái, đứa (thông dụng)
哥哥 gēge anh trai
呢 ne thì sao?
没有 méiyǒu không có
家 jiā nhà, gia đình
几 jǐ mấy (số nhỏ dưới 10)
口 kǒu người (chỉ gia đình)
爸爸 bàba bố
妈妈 māma mẹ
妹妹 mèimei em gái
和 hé và
儿子 érzi con trai
孩子 háizi trẻ em, con
女儿 nǚ’ér con gái
岁 suì tuổi
他 tā anh ấy (nam)
今年 jīnnián năm nay
多 duō nhiều
大 dà lớn

Bài 5: Hôm nay tôi nghỉ (今天我休息 · Jīntiān wǒ xiūxi)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=5.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
今天 jīntiān hôm nay
号 hào mùng, ngày (nói hàng ngày)
月 yuè tháng
日 rì ngày (văn viết)
星期 xīngqī thứ, tuần
星期日 xīngqīrì Chủ nhật
星期天 xīngqītiān chủ nhật
休息 xiūxi nghỉ ngơi, nghỉ
会 huì biết, có thể
做饭 zuòfàn nấu cơm, nấu ăn
做 zuò làm, nấu
面条儿 miàntiáor mì sợi
饺子 jiǎozi sủi cảo
一些 yìxiē một vài
菜 cài món ăn, rau củ
下班 xiàbān tan làm
新 xīn mới
电脑 diànnǎo máy vi tính
真 zhēn thật
好看 hǎokàn đẹp, hay xem
喜欢 xǐhuan thích
它 tā nó (vật, động vật)

Bài 6: Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? (你的手机号码是多少? · Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao?)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=6.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
手机 shǒujī điện thoại di động
电话 diànhuà điện thoại
号 hào số
明天 míngtiān ngày mai
去 qù đi
哪儿 nǎr chỗ nào, đâu
想 xiǎng muốn
超市 chāoshì siêu thị
买 mǎi mua
东西 dōngxi vật, đồ đạc
些 xiē một vài
牛奶 niúnǎi sữa bò
吃 chī ăn
晚饭 wǎnfàn bữa tối
那边 nàbiān bên kia
包子 bāozi bánh bao
非常 fēicháng rất
好吃 hǎochī ngon
米饭 mǐfàn cơm trắng
怎么 zěnme thế nào, bằng cách nào
坐 zuò ngồi, đi xe
出租车 chūzūchē xe taxi
西安饭店 Xī’ān Fàndiàn nhà hàng Tây An

Bài 7: Buổi tối tôi tan làm lúc 6 giờ 30 (我晚上六点半下班 · Wǒ wǎnshang liù diǎn bàn xiàbān)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=7.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
现在 xiànzài bây giờ, hiện tại
点 diǎn giờ
早上 zǎoshang buổi sáng sớm (6-8h)
上午 shàngwǔ buổi sáng (8-12h)
分 fēn phút
课 kè tiết học, giờ học
下午 xiàwǔ buổi chiều (12-18h)
见 jiàn gặp, gặp gỡ
吧 ba nhé (đề nghị)
电影院 diànyǐngyuàn rạp chiếu phim
看 kàn xem, nhìn
电影 diànyǐng phim, điện ảnh
事 shì việc, sự việc
上课 shàngkè lên lớp, đi học
呢 ne đấy (nhấn mạnh sự thật)
半 bàn một nửa, rưỡi
下课 xiàkè tan học
在 zài ở, tại
家 jiā nhà
里 lǐ trong, bên trong
晚上 wǎnshang buổi tối (sau 18h)
医院 yīyuàn bệnh viện
上班 shàngbān đi làm, vào ca
店 diàn cửa hàng, tiệm
菜 cài rau, thực phẩm ăn
分钟 fēnzhōng phút
后 hòu sau, sau đó

Bài 8: Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện (我爸爸也在医院工作 · Wǒ bàba yě zài yīyuàn gōngzuò)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=8.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
房间 fángjiān căn phòng
外 wài ngoài, bên ngoài
只 zhī con (chim, chó, hổ…)
小 xiǎo nhỏ, bé
猫 māo mèo
没 méi không, chưa
看见 kànjiàn nhìn thấy, trông thấy
桌子 zhuōzi bàn, cái bàn
下 xià dưới, bên dưới
漂亮 piàoliang đẹp, xinh đẹp
在 zài ở, tại
学校 xuéxiào trường học
书店 shūdiàn hiệu sách, nhà sách
前 qián phía trước
能 néng có thể
到 dào đến
午饭 wǔfàn bữa trưa
饭 fàn cơm
大 dà lớn, to
病人 bìngrén bệnh nhân
多 duō nhiều
医生 yīshēng bác sĩ
工作 gōngzuò làm việc

Bài 9: Sáng mai tôi học ở trường (我明天上午在学校学习 · Wǒ míngtiān shàngwǔ zài xuéxiào xuéxí)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=9.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
前边 qiánbian phía trước
边 bian/biān phía, bên
家 jiā cái, chiếc (cửa hàng, cơ quan)
那个 nàge đó, cái đó
外边 wàibian phía ngoài, bên ngoài
椅子 yǐzi ghế
上 shang/shàng trên, trước (dùng sau danh từ, chỉ vị trí)
本 běn quyển, cuốn
书 shū sách
那 nà kia, đó
第 dì thứ (dùng để biểu thị số thứ tự)
学习 xuéxí học, học tập
做 zuò làm
白天 báitiān ban ngày
读书 dúshū đọc sách, xem sách
和 hé với, cùng
朋友 péngyou bạn, bạn bè
唱 chàng hát
歌 gē bài hát
好听 hǎotīng hay, nghe hay
电视 diànshì ti vi, vô tuyến
狗 gǒu chó
玩 wán chơi

Bài 10: Táo ở đây thật rẻ! (这儿的苹果真便宜! · Zhèr de píngguǒ zhēn piányi!)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=10.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
杯子 bēizi cốc, ly
售货员 shòuhuòyuán nhân viên bán hàng
这边 zhèbiān bên này, phía này
钱 qián tiền
这些 zhèxiē những cái này
块 kuài đồng (đơn vị tiền tệ)
那些 nàxiē những cái kia
这儿 zhèr ở đây, chỗ này
水果 shuǐguǒ hoa quả, trái cây
少 shǎo ít
斤 jīn cân (đơn vị đo lường của Trung Quốc, 1 cân bằng 0,5 kg)
苹果 píngguǒ táo
便宜 piányi rẻ
商店 shāngdiàn cửa hàng
衣服 yīfu quần áo
件 jiàn chiếc, cái (dùng cho quần áo)
元 yuán đồng (nhân dân tệ)
怎么样 zěnmeyàng thế nào, như thế nào
贵 guì đắt
穿 chuān mặc
女 nǚ nữ, con gái
男 nán nam, con trai
那儿 nàr ở kia, chỗ đó

Bài 11: Tôi đang học đại học (我读大学呢 · Wǒ dú dàxué ne)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=11.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
时候 shíhou lúc, khi
饭店 fàndiàn nhà hàng, khách sạn
知道 zhīdào biết, nhận ra
正在 zhèngzài đang (làm gì)
找 zhǎo tìm, kiếm
开车 kāichē lái xe (ô tô)
车 chē xe
在 zài đang
读 dú học, đọc
大学 dàxué đại học
大学生 dàxuéshēng sinh viên
学 xué học
医 yī y, y học, y khoa
弟弟 dìdi em trai
起床 qǐchuáng thức dậy, ngủ dậy, dậy
睡觉 shuìjiào ngủ
睡 shuì ngủ
那里 nàlǐ ở kia, chỗ đó
哪里 nǎlǐ đâu, chỗ nào, nơi nào
昨天 zuótiān hôm qua
问 wèn hỏi
对 duì với, đối với
说 shuō nói
要 yào cần, muốn, phải
小朋友 xiǎopéngyou bạn nhỏ

Bài 12: Hôm qua trời có tuyết (昨天下雪了 · Zuótiān xià xuě le)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=12.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
天气 tiānqì thời tiết
这里 zhèlǐ ở đây, chỗ này
天 tiān thời tiết, trời
下雨 xià yǔ mưa, mưa rơi
了 le dùng cuối câu chỉ sự thay đổi tình hình hoặc trạng thái
雨 yǔ mưa
有点儿 yǒudiǎnr hơi, hơi… một chút
觉得 juéde cảm thấy
冷 lěng lạnh
下 xià (mưa, tuyết…) rơi
雪 xuě tuyết
来 lái đến
公司 gōngsī công ty
生病 shēngbìng ốm, bị ốm, bệnh, bị bệnh
看病 kànbìng khám bệnh
病 bìng ốm, bị ốm, bệnh, bị bệnh
一点儿 yìdiǎnr một chút, một ít
药 yào thuốc
天 tiān ngày
回 huí về, quay về
再 zài sau đó, mới (chỉ trình tự)
喝 hē uống
热 rè nóng, ấm
水 shuǐ nước

Bài 13: Vui lòng cho tôi một tách trà (请给我一杯茶 · Qǐng gěi wǒ yì bēi chá)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=13.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
可以 kěyǐ có thể, được (cho phép làm gì)
再 zài lại, thêm lần nữa
问题 wèntí câu hỏi, vấn đề
卖 mài bán
打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
一下 yíxià một chút, thử (dùng sau động từ, biểu thị hành động xảy ra nhanh hoặc thử làm)
服务员 fúwùyuán nhân viên phục vụ, người phục vụ
女士 nǚshì bà, cô, quý bà, quý cô
请 qǐng mời, xin, hãy
坐 zuò ngồi
给 gěi đưa cho, cho
杯 bēi ly, cốc, tách
要 yào cần, muốn
早饭 zǎofàn bữa sáng
这个 zhège cái này
面包 miànbāo bánh mì
鸡蛋 jīdàn trứng gà
先生 xiānsheng anh, ông, ngài, quý ông
一半 yíbàn một nửa
茶 chá trà, chè

Bài 14: Tôi đã xem một bộ phim (我看了一个电影 · Wǒ kàn le yí ge diànyǐng)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=14.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
上 shàng lên (xe, tàu…)
火车 huǒchē tàu, tàu hoả, xe lửa
中午 zhōngwǔ buổi trưa
开 kāi lái, chạy, khởi hành (phương tiện giao thông)
有些 yǒuxiē có một số, có một vài
有的 yǒude có người, có cái
了 le dùng sau động từ chỉ sự hoàn thành của động tác
写 xiě viết
都 dōu đều
听见 tīngjiàn nghe thấy
不要 búyào đừng, không được
说话 shuōhuà nói chuyện
听 tīng nghe
哪些 nǎxiē những… nào
字 zì chữ
明年 míngnián sang năm, năm tới
上 shàng lên, bắt đầu (làm gì đó vào thời gian cố định)
中学 zhōngxué trường trung học, trung học
小学 xiǎoxué trường tiểu học, tiểu học
中学生 zhōngxuéshēng học sinh trung học, học sinh cấp hai
小学生 xiǎoxuéshēng học sinh tiểu học, học sinh cấp một
上学 shàngxué đi học, bắt đầu đi học
他们 tāmen họ, chúng, bọn họ, các anh ấy, các em ấy…
她们 tāmen họ, chúng, bọn họ, các chị ấy, các em ấy…
它们 tāmen chúng (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều, chỉ vật)
晚 wǎn muộn, trễ

Bài 15: Hẹn gặp ở sân bay Đại Hưng! (大兴机场见! · Dàxīng jīchǎng jiàn!)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=1&bai=15.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
爱 ài thích, yêu thích
哪个 nǎge cái nào, nào
去年 qùnián năm ngoái
男朋友 nánpéngyou bạn trai, người yêu
几 jǐ vài, mấy
年 nián năm
好玩儿 hǎowánr vui, thích, thú vị
飞机 fēijī máy bay
要 yào cần, mất (thời gian)
小时 xiǎoshí tiếng đồng hồ, giờ
家人 jiārén người nhà
时间 shíjiān thời gian
机场 jīchǎng sân bay
接 jiē đón, tiếp đón
住 zhù ở
早 zǎo sớm
那 nà vậy thì, thế thì

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có phải toàn bộ 500 từ HSK 1 theo chuẩn 3.0 không?
Chưa đủ 500 — đây là 299 từ/cụm từ duy nhất xuất hiện trong 15 bài học HSK1 miễn phí tại honguchsk (xem thêm khung chuẩn tại bài HSK 3.0 là gì? Khác gì HSK 2.0). Đây là phần từ vựng lõi, thường gặp nhất để bắt đầu giao tiếp cơ bản.

Học từ vựng này ở đâu có audio miễn phí?
Ngay tại khóa học HSK 1 trên honguchsk — mỗi bài đều có audio hội thoại, flashcard và bài tập tương tác đi kèm, hoàn toàn miễn phí.

Nên học bao nhiêu từ mỗi ngày?
Không nên học tách rời từng chữ. Học theo đúng bài, nghe audio hội thoại trước, sau đó mới ôn lại bảng từ vựng của bài đó — cách này giúp nhớ lâu hơn học thuộc danh sách rời rạc.

Bắt đầu học ngay

Xem toàn bộ lộ trình tại Khóa học HSK 1 hoặc vào thẳng Học thử miễn phí để nghe audio bài đầu tiên ngay hôm nay.