HSK 2 · Bài 10/15

就要考试了

Jiù yào kǎoshì le · Sắp thi rồi

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
开学kāixuéđgt.khai giảng
门méndt.cửa
后面hòumiandt.phía sau, đằng sau
笔bǐdt.bút, viết
帮bāngđgt.giúp, giúp đỡ

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
考试kǎoshìđgt./dt.thi, kiểm tra, kỳ thi
词cídt.từ
本子běnzidt.vở, tập ghi chép
错cuòtt.sai, nhầm
题tídt.câu hỏi, bài tập, đề, tiêu đề
还是háishiliên.hay, hay là (trong câu hỏi lựa chọn)

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
考kǎođgt.thi, kiểm tra
快要kuàiyàophó.sắp, chuẩn bị

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
笑xiàođgt.cười

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

刘明:Xiǎomíng, nǐmen míngtiān kāixué, nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?
小明,你们明天开学,你准备好了吗?
刘小明:Míngtiān jiù kāixué a? Bàba, wǒ de shūbāo nǐ kànjiànle ma?
明天就开学啊?爸爸,我的书包你看见了吗?
刘明:Shūbāo zài mén hòumiàn.
书包在门后面。
刘小明:Shū zài nǎr ne? Bǐ ne?
书在哪儿呢?笔呢?
刘明:Shū zài chuáng shang, bǐ zài zhuōzi shang.
书在床上,笔在桌子上。
刘小明:Tài hǎo le! Xiànzài dōu zhǔnbèi hǎo le.
太好了!现在都准备好了。
刘明:Zhè cì bàba bāng nǐ, xià cì nǐ zìjǐ zhǔnbèi, hǎo bu hǎo?
这次爸爸帮你,下次你自己准备,好不好?
刘小明:Hǎo!
好!
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Xiǎoxuě, nǐ zài zuò shénme ne?
小雪,你在做什么呢?
刘小雪:Míngtiān kǎoshì, wǒ zài kàn shū ne.
明天考试,我在看书呢。
王一雪:Zhèxiē cí yào hǎohāo kànkan.
这些词要好好看看。
刘小雪:Wǒ kànguo le, yìsi yě dōu dǒng le.
我看过了,意思也都懂了。
王一雪:Nǐ de běnzi ne? Běnzi shang zuòcuò de tí yě yào kàn yi kàn.
你的本子呢?本子上做错的题也要看一看。
刘小雪:Māma, shì nín zhǔnbèi kǎoshì háishi wǒ zhǔnbèi kǎoshì?
妈妈,是您准备考试还是我准备考试?
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

刘小雪:Māma, wǒ huílái le!
妈妈,我回来了!
王一雪:Wǒ mǎile nǎichá, jiù zài zhuōzi shang, zìjǐ qù ná ba.
我买了奶茶,就在桌子上,自己去拿吧。
刘小雪:Xièxie māma!
谢谢妈妈!
王一雪:Jīntiān kǎoshì kǎo de zěnmeyàng?
今天考试考得怎么样?
刘小雪:Wǒ juéde bǐ shàng cì hǎo.
我觉得比上次好。
王一雪:Zhēn búcuò! Fàncài kuàiyào zuòhǎo le, nǐ jiào dìdi yìqǐ qù xǐshǒu ba.
真不错!饭菜快要做好了,你叫弟弟一起去洗手吧。
刘小明:Māma, wǒ shì dì-yī míng, jiějie hái méi xǐwán ne.
妈妈,我是第一名,姐姐还没洗完呢。
王一雪:Nǐ xǐ de zhēn kuài a!
你洗得真快啊!
📝Văn bản 4

快要开学了,爸爸帮弟弟准备书包、本子和笔。我就要考试了,妈妈让我看书、看做错的题。我们上学,爸爸、妈妈比我们还忙。我问他们:“是我和弟弟上学还是你们上学?”我问完,他们都笑了。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1 书包在门____。

A. 后面
B. 帮
C. 上面

2 这道题写____了,你再看看。

A. 对
B. 错
C. 好

3 你喝奶茶____咖啡?

A. 但是
B. 虽然
C. 还是

📝 第二部分:选词填空

1 饭菜____做好了,你别出去吃了。

A. 快要
B. 就是
C. 这样

2 不好意思,你能____我叫一下刘明吗?

A. 帮
B. 笑
C. 考

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp