HSK 3 · Bài 10/18

你明天再把书还给我

Nǐ míngtiān zài bǎ shū huán gěi wǒ · Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
数学shùxuéDanh từmôn Toán, toán học
认真rènzhēnTính từchăm chỉ, nghiêm túc
笔记bǐjìDanh từghi chép
清楚qīngchuTính từ / Động từrõ ràng, hiểu rõ
黑板hēibǎnDanh từbảng đen
把bǎGiới từdùng để đưa tân ngữ của động từ lên trước động từ
作业zuòyèDanh từbài tập về nhà
遍biànLượng từlượt
提高tígāoĐộng từnâng cao

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
历史lìshǐDanh từmôn Lịch sử, lịch sử
难nánTính từkhó, khó khăn
要求yāoqiúDanh từ / Động từyêu cầu, đòi hỏi
差chàTính từ / Động từkém, thiếu
复习fùxíĐộng từôn tập
外语wàiyǔDanh từngoại ngữ
当然dāngránPhó từđương nhiên, dĩ nhiên
遇到yùdàoĐộng từgặp, gặp phải
办公室bàngōngshìDanh từvăn phòng, phòng làm việc

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
页yèLượng từtrang (giấy, sách)
对话duìhuàĐộng từđối thoại, hội thoại, trò chuyện
明白míngbaiĐộng từ / Tính từhiểu, rõ ràng
讲jiǎngĐộng từgiảng, giải thích
句jùLượng từcâu (nói, văn)
句子jùziDanh từcâu

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
年级niánjíDanh từkhối lớp
后年hòuniánDanh từnăm sau nữa
一般yìbānTính từbình thường, phổ biến
努力nǔlìTính từ / Động từchăm chỉ, nỗ lực

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

同学:Nǐ de shùxué yuèláiyuè hǎo, néng bu néng jièshào yíxià xuéxí fāngfǎ?
你的数学越来越好,能不能介绍一下学习方法?
刘小雪:Méiyǒu shénme tèbié de fāngfǎ, rènzhēn tīngkè, rènzhēn jì bǐjì.
没有什么特别的方法,认真听课,认真记笔记。
同学:Wǒ kàn guo nǐ de bǐjì, jì de fēicháng qīngchu.
我看过你的笔记,记得非常清楚。
刘小雪:Lǎoshī xiě zài hēibǎn shàng de tí dōu hěn zhòngyào, suǒyǐ wǒ huì bǎ zhèxiē tí dōu jì zài běnzi shàng.
老师写在黑板上的题都很重要,所以我会把这些题都记在本子上。
同学:Nǐ shuō de duì. Wǒ méiyǒu jì bǐjì de xíguàn.
你说得对。我没有记笔记的习惯。
刘小雪:Bǐjì tǐng zhòngyào de, wǒ měitiān xiě zuòyè yǐqián, dōu yào kàn yí biàn.
笔记挺重要的,我每天写作业以前,都要看一遍。
同学:Zhège fāngfǎ zhēn hǎo! Wǒ yǐhòu yě shìshi, xīwàng néng tígāo chéngjì.
这个方法真好!我以后也试试,希望能提高成绩。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

同学:Xiǎoxuě, zuótiān de kǎoshì, nǐ kǎo de zěnmeyàng?
小雪,昨天的考试,你考得怎么样?
刘小雪:Wǒ juéde lìshǐ yǒudiǎnr nán, nǐ ne?
我觉得历史有点儿难,你呢?
同学:Shùxué kǎoshì wǒ méi kàn qīngchu yāoqiú, zuò cuò le hǎo jǐ ge tí, kǎo de tǐng chà de.
数学考试我没看清楚要求,做错了好几个题,考得挺差的。
刘小雪:Míngtiān hái yǒu kǎoshì ne, bié xiǎng nàme duō le, xiān fùxí wàiyǔ ba.
明天还有考试呢,别想那么多了,先复习外语吧。
同学:Wàiyǔ zuòyè lǐ yǒu jǐ ge wèntí, wǒ kěyǐ wènwen nǐ ma?
外语作业里有几个问题,我可以问问你吗?
刘小雪:Dāngrán kěyǐ. Zài xuéxí shàng, yùdào shénme wèntí dōu kěyǐ wèn wǒ.
当然可以。在学习上,遇到什么问题都可以问我。
刘小雪:Bù hǎoyìsi, zhè jǐ ge tí wǒ yě bú huì. Zánmen háishi yìqǐ qù bàngōngshì wènwen Lǐ lǎoshī ba.
不好意思,这几个题我也不会。咱们还是一起去办公室问问李老师吧。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

同学:Lǐ lǎoshī, shū shàng yǒu jǐ ge wèntí, wǒmen xiǎng wènwen nín.
李老师,书上有几个问题,我们想问问您。
李老师:Hǎo, zuòxia shuō ba, nǎ ge tí bú huì?
好,坐下说吧,哪个题不会?
同学:Shū shàng dì wǔ yè de zhège duìhuà wǒ kàn bù dǒng, Xiǎoxuě yě bù míngbai.
书上第五页的这个对话我看不懂,小雪也不明白。
李老师:Wǒ kè shàng jiǎng guo zhè jǐ jù huà, zài gěi nǐmen jiǎng yí biàn.
我课上讲过这几句话,再给你们讲一遍。
同学:Wǒ zhōngyú dǒng le. Zhèxiē jùzi yìdiǎnr yě bù nán.
我终于懂了。这些句子一点儿也不难。
刘小雪:Wǒ yě míngbai le, xièxie nín, Lǐ lǎoshī.
我也明白了,谢谢您,李老师。
李老师:Wǒ zhè běn shū shàng hái yǒu jǐ ge liànxí, nǐmen huí jiā yě zuò yi zuò, míngtiān zài bǎ shū huán gěi wǒ.
我这本书上还有几个练习,你们回家也做一做,明天再把书还给我。
📝Văn bản 4

Đọc to đoạn hội thoại.

刘小雪:Jiāyuè jiějie: Nǐ zuìjìn zěnmeyàng? Máng bu máng? Wǒ xiànzài shàng chūzhōng èr niánjí, xuéxí yuèláiyuè máng, hòunián jiù yào kǎo gāozhōng le. Zhōngguó de xuéxiào yìbān shì xiǎoxué liù nián, chūzhōng sān nián, gāozhōng sān nián. Māma shuō xiǎng kǎo shàng hǎo dàxué, jiù děi shàng yí ge hǎo gāozhōng; wèile kǎo shàng hǎo gāozhōng, chūzhōng jiù děi yǒu yí ge búcuò de chéngjì, suǒyǐ wǒ xiànzài fēicháng nǔlì. Jiāyuè jiějie, nǐ zhīdào ma? Zài nǐ de yǐngxiǎng xià, wǒ yě kāishǐ xǐhuan pāizhào le. Xià cì nǐ zài lái Běijīng, wǒ gěi nǐ kànkan wǒ zhào de zhàopiàn.
家月姐姐:你最近怎么样?忙不忙?我现在上初中二年级,学习越来越忙,后年就要考高中了。中国的学校一般是小学六年,初中三年,高中三年。妈妈说想考上好大学,就得上一个好高中;为了考上好高中,初中就得有一个不错的成绩,所以我现在非常努力。家月姐姐,你知道吗?在你的影响下,我也开始喜欢拍照了。下次你再来北京,我给你看看我照的照片。

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp