HSK 2 · Bài 11/15

我最喜欢吃中国菜

Wǒ zuì xǐhuan chī Zhōngguó cài · Tôi thích nhất là ăn món Trung Quốc

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
头tóudt.đầu
疼téngtt.đau, nhức
经常jīngchángphó.thường xuyên
动dòngđgt.di chuyển, cử động
着zhetrợ.đặt sau động từ hoặc tính từ để chỉ sự duy trì của động tác hoặc trạng thái

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
路上lùshangdt.trên đường
慢màntt.chậm

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
进jìnđgt.vào
药yàodt.thuốc
身体shēntǐdt.cơ thể, sức khỏe
时shídt.khi, lúc
最zuìphó.nhất

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
药店yàodiàndt.hiệu thuốc, nhà thuốc

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

王一飞:Jiāyuè, dōu xiàkè le, nǐ zěnme hái bù huí jiā?
家月,都下课了,你怎么还不回家?
白家月:Wǒ tóu téng, bú tài shūfu.
我头疼,不太舒服。
王一飞:Nǐ zhè jǐ tiān jīngcháng tóu téng, qù yīyuàn kànkan ba.
你这几天经常头疼,去医院看看吧。
白家月:Wǒ xiǎng xiūxi yíxià, xiànzài bù néng dòng, yí dòng jiù téng.
我想休息一下,现在不能动,一动就疼。
王一飞:Nà nǐ zài zhèr zuòzhe, wǒ qù kāichē, yíhuìr sòng nǐ qù yīyuàn.
那你在这儿坐着,我去开车,一会儿送你去医院。
白家月:Xièxie Wáng lǎoshī.
谢谢王老师。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

王一飞:Xiànzài lùshang chē duō, hái xiàzhe xuě, wǒ kāi màn yìdiǎnr.
现在路上车多,还下着雪,我开慢一点儿。
白家月:Méi wèntí, xiànzài tóu méi nàme téng le.
没问题,现在头没那么疼了。
王一飞:Hǎo. Lǐ Wén lái diànhuà le, nǐ bāng wǒ jiē yíxià.
好。李文来电话了,你帮我接一下。
白家月:Wéi, Lǐ Wén, Wáng lǎoshī kāizhe chē ne, nǐ zhǎo tā yǒu shì ma?
喂,李文,王老师开着车呢,你找她有事吗?
李文:Méi shénme shì. Jīntiān xuě zhème dà, nǐmen kāichē qù nǎr a?
没什么事。今天雪这么大,你们开车去哪儿啊?
白家月:Qù yīyuàn, wǒ tóu yǒudiǎnr téng.
去医院,我头有点儿疼。
李文:Nà wǒ yíhuìr qù kànkan nǐ.
那我一会儿去看看你。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Lǐ Wén, kuài qǐng jìn!
李文,快请进!
李文:Jiāyuè, nǐ zěnmeyàng le? Tóu hái téng ma?
家月,你怎么样了?头还疼吗?
白家月:Bú nàme téng le. Yīshēng kāile yìxiē yào, chīwán jiù hǎoduō le.
不那么疼了。医生开了一些药,吃完就好多了。
李文:Nà jiù hǎo!
那就好!
王一飞:Jiāyuè, nǐ xiǎng bu xiǎng chī diǎnr dōngxi?
家月,你想不想吃点儿东西?
李文:Chī diǎnr ba, shēntǐ bù shūfu shí gèng yào hǎohāo chīfàn.
吃点儿吧,身体不舒服时更要好好吃饭。
白家月:Chī diǎnr shénme ne?
吃点儿什么呢?
王一飞:Nǐ zuì xǐhuan chī Zhōngguó cài, wǒ zuò jǐ ge Zhōngguó cài ba.
你最喜欢吃中国菜,我做几个中国菜吧。
白家月:Hǎo de, xièxie Wáng lǎoshī.
好的,谢谢王老师。
📝Văn bản 4

我这几天经常头疼,从药店买了点儿药,没去医院。今天下课后,王老师看我不舒服,就送我去医院了。从医院回来,李文也来看我了。现在他们都回去了,我也要睡觉了。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1 路上车很多,你开得____一点儿。

A. 慢
B. 快
C. 进

2 他今天____不舒服,所以没来上课。

A. 最
B. 身体
C. 头

3 门开____,但是刘爷爷没在里边。

A. 了
B. 过
C. 着

📝 第二部分:选词填空

1 我____喜欢吃中国菜。

A. 经常
B. 最
C. 药

2 我到家____都快9点了。

A. 时
B. 路上
C. 进

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp