HSK 3 · Bài 12/18

这个季节天气变化很快

Zhège jìjié tiānqì biànhuà hěn kuài · Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
街jiēDanh từphố, đường phố
开花kāihuāĐộng từnở hoa, trổ hoa
公园gōngyuánDanh từcông viên
船chuánDanh từthuyền
工作日gōngzuòrìDanh từngày làm việc
地方dìfangDanh từđịa điểm, nơi

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
刚才gāngcáiDanh từvừa rồi, lúc nãy
刮guāĐộng từ(gió) thổi
风fēngDanh từgió
新闻xīnwénDanh từtin tức
伞sǎnDanh từô, dù
借jièĐộng từmượn
把bǎLượng từcái, chiếc (vật có tay cầm)
雨衣yǔyīDanh từáo mưa
变biànĐộng từthay đổi
季节jìjiéDanh từmùa
变化biànhuàĐộng từ / Danh từthay đổi, sự thay đổi

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
冬天dōngtiānDanh từmùa đông
常常chángchángPhó từthường, thường xuyên
关注guānzhùĐộng từquan tâm, chú ý

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
四季sìjìDanh từbốn mùa
春天chūntiānDanh từmùa xuân
夏天xiàtiānDanh từmùa hè
凉快liángkuaiTính từmát mẻ
秋天qiūtiānDanh từmùa thu
叶子yèziDanh từlá
变成biànchéngĐộng từtrở thành, biến thành

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Wáng lǎoshī, nín kàn, zhè tiáo jiē shàng de shù dōu kāihuā le.
王老师,您看,这条街上的树都开花了。
王一飞:Shàng zhōu wǒ qù gōngyuán zuò chuán le, gōngyuán lǐ de huā yě kāi le.
上周我去公园坐船了,公园里的花也开了。
白家月:Tiānqì zhème hǎo, xiàwǔ wǒ yě xiǎng qù gōngyuán zuò chuán.
天气这么好,下午我也想去公园坐船。
王一飞:Qù ba! Jīntiān shì gōngzuòrì, rén yīnggāi bù duō.
去吧!今天是工作日,人应该不多。
白家月:Nín yǒu shíjiān ma? Wǒ xiǎng gēn nín yìqǐ qù.
您有时间吗?我想跟您一起去。
王一飞:Wǒ jīntiān xiàwǔ yǒu kè, bù néng qù tài yuǎn de dìfang.
我今天下午有课,不能去太远的地方。
白家月:Nà zánmen huàn yì tiān qù?
那咱们换一天去?
王一飞:Xíng. Huòzhě míngtiān qù, huòzhě hòutiān qù, wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.
行。或者明天去,或者后天去,我给你打电话。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Gāngcái háishi dà qíngtiān ne, zěnme tūrán jiù guā qǐ fēng lái le?
刚才还是大晴天呢,怎么突然就刮起风来了?
王一飞:Hǎoxiàng xīnwén lǐ shuō jīntiān yǒu yǔ.
好像新闻里说今天有雨。
白家月:A? Wǒ měitiān shūbāo lǐ dōu fàngzhe yǔsǎn, jiù jīntiān méi dài.
啊?我每天书包里都放着雨伞,就今天没带。
王一飞:Wǒ kěyǐ jiè gěi nǐ, wǒ chē lǐ yǒu yì bǎ sǎn hé yí jiàn yǔyī.
我可以借给你,我车里有一把伞和一件雨衣。
白家月:Xièxie, xīwàng xiàwǔ tiānqì néng biàn hǎo.
谢谢,希望下午天气能变好。
王一飞:Zhège jìjié tiānqì biànhuà hěn kuài.
这个季节天气变化很快。
白家月:Yǔ yǐjīng xià qǐlái le, zánmen kuài diǎnr zǒu ba.
雨已经下起来了,咱们快点儿走吧。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Nín lái zhèlǐ yǐjīng yì nián duō le, xíguàn le ba?
您来这里已经一年多了,习惯了吧?
王一飞:Bié de zǎo jiù xíguàn le, jiùshì tiānqì wǒ hái bú tài xíguàn.
别的早就习惯了,就是天气我还不太习惯。
白家月:Wèishénme? Nín bù xǐhuan zhèlǐ de tiānqì ma?
为什么?您不喜欢这里的天气吗?
王一飞:Wǒ juéde dōngtiān tài lěng le.
我觉得冬天太冷了。
白家月:Dōngtiān suīrán lěng, dànshì xiàxuě de shíhou tèbié piàoliang.
冬天虽然冷,但是下雪的时候特别漂亮。
王一飞:Wǒ yě xǐhuan xuě. Běijīng chángcháng xiàxuě, dàn tīngshuō jīnnián jiù xià le yí cì.
我也喜欢雪。北京常常下雪,但听说今年就下了一次。
白家月:Wǒ méi guānzhù guo Běijīng de tiānqì, dànshì xīnwén lǐ shuō guo, jīnnián dōngtiān hěn duō dìfang xuě xià de dōu shǎo le.
我没关注过北京的天气,但是新闻里说过,今年冬天很多地方雪下得都少了。
📝Văn bản 4

Đọc to đoạn hội thoại.

王一飞:Wǒ líkāi Běijīng dào zhèlǐ gōngzuò yì nián duō le. Zhè yì nián duō zhù xiàlái, wǒ háishi gèng xǐhuan Běijīng de sìjì. Běijīng de chūntiān zuì shūfu, tiānqì bù lěng bù rè. Xiàtiān báitiān hěn rè, dànshì wǎnshang bǐjiào liángkuai. Qiūtiān shù shàng de yèzi dōu biànchéng le hóngsè, huángsè, fēicháng piàoliang. Dōngtiān bùdàn lěng, érqiě fēng hěn dà, wǒ zuì bù xǐhuan dōngtiān. Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ zuì xǐhuan de jìjié, nǐ zuì xǐhuan nǎ ge jìjié ne?
我离开北京到这里工作一年多了。这一年多住下来,我还是更喜欢北京的四季。北京的春天最舒服,天气不冷不热。夏天白天很热,但是晚上比较凉快。秋天树上的叶子都变成了红色、黄色,非常漂亮。冬天不但冷,而且风很大,我最不喜欢冬天。每个人都有自己最喜欢的季节,你最喜欢哪个季节呢?

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp