HSK 2 · Bài 13/15

我们爱上中文课

Wǒmen àishàng Zhōngwén kè · Chúng tôi đã yêu thích môn tiếng Trung

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
新年xīnniándt.năm mới
教jiāođgt.dạy
花huādt.hoa
希望xīwàngđgt.hy vọng, mong muốn

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
上面shàngmiandt.phía trên, bên trên
洗手间xǐshǒujiāndt.nhà vệ sinh
里面lǐmiandt.bên trong
笔bǐlượng.nét, nét bút

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
可能kěnéngđgt.có thể, có lẽ
上网shàngwǎngđgt.lên mạng
那样nàyàngđt.như vậy, thế kia

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
告诉gàosuđgt.nói cho biết, kể
班bāndt.lớp

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Shíjiān guò de zhēn kuài a! Xīnnián jiù yào dào le.
时间过得真快啊!新年就要到了。
陈天中:Zhè yì nián Wáng lǎoshī jiāo wǒmen Zhōngwén, měitiān gōngzuò dōu hěn lèi.
这一年王老师教我们中文,每天工作都很累。
白家月:Shì a, tā jiāo de hěn hǎo. Yīnwèi tā, wǒmen dōu fēicháng ài shàng Zhōngwén kè.
是啊,她教得很好。因为她,我们都非常爱上中文课。
陈天中:Wǒmen gěi tā zhǔnbèi ge xīnnián lǐwù ba. Nǐ juéde sòng gěi tā shénme hǎo ne?
我们给她准备个新年礼物吧。你觉得送给她什么好呢?
白家月:Wáng lǎoshī xǐhuan huā, jiù sòng gěi tā huā ba.
王老师喜欢花,就送给她花吧。
陈天中:Nà wǒmen qù huādiàn kànkan. Xiànzài mǎi huā de rén duō, xīwàng huādiàn hái yǒu piàoliang de huā.
那我们去花店看看,现在买花的人多,希望花店还有漂亮的花。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Wáng lǎoshī, jīntiān de cí bǐ zuótiān duōle shí ge.
王老师,今天的词比昨天多了十个。
王一飞:Shì a! Nǐmen dōu xuéhuìle ma?
是啊!你们都学会了吗?
安妮:Xuéhuì le, méiyǒu wèntí.
学会了,没有问题。
王一飞:Hǎo. Xiànzài wǒ lái shuō, nǐmen zài běnzi shàngmian xiě.
好。现在我来说,你们在本子上面写。
白家月:Tóngxuémen, “xǐshǒujiān” de “jiān” zì xiěcuò le, tā de lǐmian shì “rì”, bú shì “kǒu”.
同学们,“洗手间”的“间”字写错了,它的里面是“日”,不是“口”。
白家月:“Rì” bǐ “kǒu” duō yì bǐ, xiě “kǒu” jiù shì “wèntí” de “wèn” le.
“日”比“口”多一笔,写“口”就是“问题”的“问”了。
王一飞:Méicuò, nǐ shuō de hěn duì.
没错,你说得很对。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

安妮:Jiāyuè, nǐ juéde zhège běnzi zěnmeyàng?
家月,你觉得这个本子怎么样?
白家月:Hěn piàoliang, duōshao qián yí ge?
很漂亮,多少钱一个?
安妮:Bǐ wǒmen yìqǐ mǎi de nàge běnzi guì yìdiǎnr.
比我们一起买的那个本子贵一点儿。
白家月:Zhème piàoliang de běnzi, bù kěnéng guì yìdiǎnr ba?
这么漂亮的本子,不可能贵一点儿吧?
安妮:Wǒ shì shàngwǎng mǎi de, zhēn méi nàme guì. Wǒ mǎi le liǎng ge, sòng nǐ yí ge.
我是上网买的,真没那么贵。我买了两个,送你一个。
白家月:Xièxie! Nà wǒ sòng gěi nǐ shénme ne?
谢谢!那我送给你什么呢?
安妮:Kāfēibēi ba, wǒ zuì xǐhuan hē kāfēi le.
咖啡杯吧,我最喜欢喝咖啡了。
白家月:Hǎo, nà yàng wǒmen jiù dōu yǒu xīnnián lǐwù le!
好,那样我们就都有新年礼物了!
📝Văn bản 4

新年就要到了,安妮送给我一个新本子。她告诉我是正在网上买的,比我的本子贵一点儿。我们班同学都送给王老师漂亮的花,希望她高高兴兴地过个新年。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1 王老师喜欢____,我们送她一束吧。

A. 花
B. 楼
C. 地铁

2 “洗手间”的“间”里面是“____”。

A. 口
B. 日
C. 目

3 这个本子不贵,我是上____买的。

A. 网
B. 课
C. 学

📝 第二部分:选词填空

1 ____就要到了,大家都在准备礼物。

A. 新年
B. 外面
C. 医院

2 我____你明天不要忘了给老师打电话。

A. 教
B. 告诉
C. 希望

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp