HSK 3 · Bài 13/18
我的新邻居来自英国
Wǒ de xīn línjū láizì Yīngguó · Người hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 请客 | qǐngkè | Động từ | đãi khách, mời khách |
| 南方 | nánfāng | Danh từ | miền Nam |
| 北方 | běifāng | Danh từ | miền Bắc |
| 做法 | zuòfǎ | Danh từ | cách làm |
| 不同 | bù tóng | Tính từ | khác nhau |
| 加 | jiā | Động từ | thêm |
| 的话 | dehuà | Trợ từ/cấu trúc | nếu |
| 做客 | zuòkè | Động từ | làm khách |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 邻居 | línjū | Danh từ | hàng xóm, láng giềng |
| 放心 | fàngxīn | Động từ | yên tâm |
| 酒 | jiǔ | Danh từ | rượu |
| 放 | fàng | Động từ | đặt, để |
| 客人 | kèrén | Danh từ | khách, khách hàng |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 晚会 | wǎnhuì | Danh từ | dạ hội, buổi tiệc/buổi biểu diễn tối |
| 礼物 | lǐwù | Danh từ | quà, món quà |
| 画家 | huàjiā | Danh từ | họa sĩ |
| 盘子 | pánzi | Danh từ | đĩa |
| 一边 | yìbiān | Phó từ | vừa… vừa… |
| 聊天儿 | liáotiānr | Động từ | trò chuyện, nói chuyện, tán gẫu |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 来自 | láizì | Động từ | đến từ |
| 夫妻 | fūqī | Danh từ | vợ chồng |
| 直到 | zhídào | Động từ/Giới từ | cho đến, mãi đến |
| 地图 | dìtú | Danh từ | bản đồ |
| 点 | diǎn | Danh từ | điểm, chấm nhỏ |
| 感到 | gǎndào | Động từ | cảm thấy |
| 东方 | dōngfāng | Danh từ | phương Đông |
| 文化 | wénhuà | Danh từ | văn hóa |
📘 Bài khoá
📝Văn bản 1
Đọc to đoạn hội thoại.
杨同乐:
今天我请客,你们想吃什么就点什么!
王一雪:
那我就不客气了。听说这家饭馆的鱼做得很特别?
杨同乐:
对,南方菜跟你们北方菜的做法不同。除了鱼,你们还想吃什么?
同事:
我不常吃南方菜,还是你决定吧。
杨同乐:
好,那再加一个鸡肉,一个……
王一雪:
咱们就三个人,别点那么多。
杨同乐:
好,那先来这几个菜。
王一雪:
对了,下周我儿子过生日,你们有时间的话,就来我家做客,我给你们做北京菜。
📝Văn bản 2
Đọc to đoạn hội thoại.
王一雪:
第一次请新邻居来做客,总是担心有什么没准备好。
刘明:
放心吧,我帮你看了,都已经准备好了。
王一雪:
我记得刚才已经把饮料拿出来了,怎么不见了?
刘明:
我把饮料和酒都放进冰箱里了,客人来了再拿出来。
王一雪:
音乐的声音合适吗?
刘明:
你把声音开得太大了,我去关小一点儿。
王一雪:
好,那我们就等客人来吧。
📝Văn bản 3
Đọc to đoạn hội thoại.
王一雪:
谢谢你们来参加我儿子的生日晚会,希望大家今晚玩得开心。
杨同乐:
小明,生日快乐!我准备了一个小礼物,希望你喜欢!
刘小明:
谢谢您,我可以打开吗?
杨同乐:
当然可以,你妈妈说你跟姐姐一样,都喜欢画画,对吗?
刘小明:
对,我想做一名画家。啊!画板和画笔,这正是我需要的。我太喜欢了。
王一雪:
我去把盘子拿过来,咱们一边吃蛋糕,一边聊天儿吧。
📝Văn bản 4
Đọc to đoạn hội thoại.
王一雪:
我的新邻居是来自英国的夫妻。上周我去他们家做客了。他们做了很多好吃的,还准备了英国的红茶。那天我跟他们一边喝红茶,一边聊天儿,直到十二点多才回家。他们年轻的时候喜欢旅游,他家有一张世界地图,上面每一个红点都是他们去过的地方。后来,他们感到东方的文化很特别,就开始学习中文。今天是小明的生日,我请他们到我家玩,来看看中国人的家,也尝尝中国菜。
🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ
🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D
Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0
🔗 Nối chữ Hán với phiên âm
Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải
Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%
🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)
Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây
✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt
🎧 Nghe chọn đáp án đúng
Điểm: 0
📊 Thống kê học tập
Tổng từ vựng
0
0
Đã thuộc
0
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
0%
Điểm cao nhất
0
0
Ngày học liên tục
0
0