HSK 2 · Bài 14/15

一个人过年多没意思啊

Yí ge rén guònián duō méi yìsi a · Một mình đón năm mới chán biết bao

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
站zhànđgt.đứng
包bāodt./đgt./lượng.túi, gói, bao

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
过年guòniánđgt.đón Tết, ăn Tết
没意思méi yìsitt.vô vị, chán
位wèilượng.người (cách nói lịch sự)
前面qiánmiandt.phía trước

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
房子fángzidt.nhà, ngôi nhà, căn hộ
小孩儿xiǎoháirdt.đứa trẻ, trẻ con
女孩儿nǚháirdt.bé gái, cô bé

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
姓xìngđgt.họ
眼睛yǎnjingdt.mắt
跳舞tiàowǔđgt.nhảy múa, khiêu vũ

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

李文:Wáng lǎoshī, nǐ jiā lóu xià zhànzhe yí ge rén.
王老师,你家楼下站着一个人。
王一飞:Wǒ jiā lóu xià? Wǒ kànkan.
我家楼下?我看看。
李文:Nàge rén chuānzhe hēisè de kùzi, shǒuli hái názhe yí ge hēisè de bāo.
那个人穿着黑色的裤子,手里还拿着一个黑色的包。
王一飞:Wǒ kànjiàn nàge rén le, tā shì wǒ nánpéngyou.
我看见那个人了,他是我男朋友。
李文:Nà wǒmen kuài guòqu ba.
那我们快过去吧。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

王一飞:Tónglè, zhēn shì nǐ a! Shàng cì dǎ diànhuà, nǐ shuō yǒu shíjiān guòlái kàn wǒ, méi xiǎngdào zhème kuài jiù lái le!
同乐,真是你呀!上次打电话,你说有时间过来看我,没想到这么快就来了!
杨同乐:Jiù yào guònián le, nǐ yí ge rén zài zhèr duō méi yìsi a, suǒyǐ wǒ jiù zǎodiǎn guòlái le.
就要过年了,你一个人在这儿多没意思啊,所以我就早点儿过来了。
王一飞:Nǐ néng lái, wǒ tài gāoxìng le!
你能来,我太高兴了!
杨同乐:Yīfēi, nǐ pángbiān zhè wèi shì?
一飞,你旁边这位是?
王一飞:Tónglè, zhè shì Lǐ Wén, tā zài wǒmen xuéxiào xué yī. Lǐ Wén, zhè shì wǒ nánpéngyou Yáng Tónglè.
同乐,这是李文,他在我们学校学医。李文,这是我男朋友杨同乐。
李文:Lǐ Wén, hěn gāoxìng rènshi nǐ!
李文,很高兴认识你!
杨同乐:Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng! Wǒ jiā jiù zài qiánmiàn nà ge lóu, yǒu shíjiān lái wán.
认识你我也很高兴!我家就在前面那个楼,有时间来玩。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

杨同乐:Yīfēi, nǐ zhù de fángzi zhēn búcuò, hěn dà, lí xuéxiào yě bù yuǎn.
一飞,你住的房子真不错,很大,离学校也不远。
王一飞:Shì a! Wǒ lóu xià hái zhùzhe yì jiā Zhōngguó rén, tāmen rén hěn hǎo.
是啊!我楼下还住着一家中国人,他们人很好。
杨同乐:Zhèyàng nǐ yǒu shìqing jiù kěyǐ zhǎo tāmen bāngmáng.
这样你有事情就可以找他们帮忙。
王一飞:Duì, wǒ yě bāng tāmen jiā de xiǎoháir xué Zhōngwén.
对,我也帮他们家的小孩儿学中文。
杨同乐:Wǒ jìde nǐ gēn wǒ shuōguo, shì ge nǚháir, xué de yě hěn hǎo.
我记得你跟我说过,是个女孩儿,学得也很好。
王一飞:Méicuò, tā jīngcháng pǎo shànglái zhǎo wǒ wán.
没错,她经常跑上来找我玩。
杨同乐:Nǐ wènwen tāmen shénme shíhou yǒu shíjiān, wǒ qǐng tāmen chī ge fàn.
你问问他们什么时候有时间,我请他们吃个饭。
📝Văn bản 4

我男朋友姓杨,叫杨同乐。他高个子,大眼睛,唱歌唱得很好,跳舞跳得也不错。他和我姐姐一起工作,是姐姐介绍我们认识的。他告诉我,从见到我的第一天开始,他就爱上了我。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1 你家楼下____着一个人。

A. 站
B. 坐
C. 走

2 他手里拿着一个黑色的____。

A. 花
B. 包
C. 书

3 她家前面那个____就是李文家。

A. 人
B. 楼
C. 站

📝 第二部分:选词填空

1 我最喜欢看她跳____。

A. 眼睛
B. 姓
C. 舞

2 他____杨,有一双大眼睛。

A. 包
B. 姓
C. 房子

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp