HSK 3 · Bài 14/18
这本书被别人借走了
Zhè běn shū bèi biérén jièzǒu le · Quyển sách này đã bị người khác mượn mất rồi
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 词典 | cídiǎn | Danh từ | từ điển |
| 最好 | zuìhǎo | Phó từ | tốt nhất |
| 节 | jié | Lượng từ | tiết, giờ (học) |
| 图书馆 | túshūguǎn | Danh từ | thư viện |
| 被 | bèi | Giới từ | bị, được |
| 名人 | míngrén | Danh từ | người nổi tiếng, danh nhân |
| 故事 | gùshi | Danh từ | câu chuyện |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 然后 | ránhòu | Liên từ | sau đó |
| 报纸 | bàozhǐ | Danh từ | báo, tờ báo |
| 忘记 | wàngjì | Động từ | quên |
| 电子书 | diànzǐshū | Danh từ | sách điện tử |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 女生 | nǚshēng | Danh từ | nữ sinh |
| 表演 | biǎoyǎn | Động từ | biểu diễn, diễn |
| 节目 | jiémù | Danh từ | tiết mục |
| 怎么办 | zěnme bàn | Cụm từ | làm thế nào, phải làm sao |
| 校长 | xiàozhǎng | Danh từ | hiệu trưởng |
| 面前 | miànqián | Danh từ | phía trước, trước mặt |
| 有些 | yǒuxiē | Phó từ | có một chút, có phần |
| 相信 | xiāngxìn | Động từ | tin, tin tưởng, tin rằng |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 新年 | xīnnián | Danh từ | năm mới |
| 班级 | bānjí | Danh từ | lớp học |
| 跳 | tiào | Động từ | nhảy, khiêu vũ |
| 留学生 | liúxuéshēng | Danh từ | lưu học sinh |
| 最后 | zuìhòu | Danh từ/Phó từ | cuối cùng |
| 一块儿 | yíkuàir | Phó từ | cùng, cùng nhau |
| 网站 | wǎngzhàn | Danh từ | trang web |
| 视频 | shìpín | Danh từ | đoạn phim, video |
📘 Bài khoá
📝Văn bản 1
Đọc to đoạn hội thoại.
李文:
我借的这本词典最好今天还,但是我没时间去。
白家月:
下午我只有两节课,可以帮你去图书馆还书。
李文:
那太谢谢了。你能再帮我借本书吗?
白家月:
行,你告诉我书名。
李文:
我把名字写在纸上吧。我去了好几次图书馆,这本书都被别人借走了。
白家月:
《名人的故事》?我有这本书。明天我借给你吧。
📝Văn bản 2
Đọc to đoạn hội thoại.
安妮:
今天下课早,你一会儿做什么?
白家月:
我今天忙得很,要先去图书馆借书,然后去游泳。
安妮:
咱们一起走吧,我想去图书馆看看中文报纸。
白家月:
等等,我的校园卡不见了,没有卡进不去图书馆。
安妮:
你想想上一次用是什么时候?
白家月:
我忘记了,可能被我放在家里了。
安妮:
进不去图书馆也没关系,上网看看有没有电子书。
白家月:
不行,我必须去,我还得帮李文还书呢。
📝Văn bản 3
Đọc to đoạn hội thoại.
李文:
下周学校有晚会,你知道吗?
白家月:
知道,我和几个女生要表演一个节目。你也参加吗?
李文:
我想唱中文歌,但是还没找到人一起表演,不知道怎么办。
白家月:
找不到人,你就一个人唱吧。
李文:
一想到要在校长、老师和那么多同学面前表演,我就有些紧张。
白家月:
紧张什么啊,我们都喜欢听你唱歌,你要相信自己。
📝Văn bản 4
Đọc to đoạn hội thoại.
白家月:
昨天是我们学校的新年晚会,每个班级的同学都表演节目了。晚会是八点开始的,差不多十二点才结束。我一个晚上跟大家一起又唱又跳,开心极了,也累坏了。我最喜欢的节目是留学生们跳舞,最后老师和校长也被叫起来一块儿跳,特别有意思。过几天学校的网站上会有晚会的视频,我打算再看一遍。
🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ
🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D
Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0
🔗 Nối chữ Hán với phiên âm
Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải
Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%
🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)
Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây
✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt
🎧 Nghe chọn đáp án đúng
Điểm: 0
📊 Thống kê học tập
Tổng từ vựng
0
0
Đã thuộc
0
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
0%
Điểm cao nhất
0
0
Ngày học liên tục
0
0