HSK 2 · Bài 15/15

我想再去一次中国

Wǒ xiǎng zài qù yí cì Zhōngguó · Tôi muốn đi Trung Quốc thêm một lần nữa

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
姓名xìngmíngdt.họ tên

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
出国chūguóđgt.ra nước ngoài, xuất ngoại
门票ménpiàodt.vé vào cửa
高中gāozhōngdt.trung học phổ thông
出门chūménđgt.ra ngoài, rời nhà
路lùdt.con đường
颐和园Yíhé Yuándtr.Di Hòa Viên (ở Bắc Kinh)

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
机场jīchǎngdt.sân bay
机票jīpiàodt.vé máy bay
飞fēiđgt.bay

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
好像hǎoxiàngđgt.dường như, giống như, hình như
鸟niǎodt.con chim

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

王一飞:Kǎoshì jiù yào kāishǐ le, qǐng dàjiā xiě shàng xìngmíng, xiěhǎo hòu jiù kěyǐ zuò tí le.
考试就要开始了,请大家写上姓名,写好后就可以做题了。
白家月:Lǎoshī, wǒ zuòwán le.
老师,我做完了。
陈天中:Lǎoshī, wǒ yě zuòwán le.
老师,我也做完了。
王一飞:…… Duì le, nǐmen kǎowán shì xiǎng zuò shénme?
……对了,你们考完试想做什么?
白家月:Wǒ hěn xiǎng qù Zhōngguó, suīrán qùguo yí cì, dànshì hěn xiǎng zài qù yí cì.
我很想去中国,虽然去过一次,但是很想再去一次。
王一飞:Búcuò, dào Zhōngguó hòu nǐ jiù kěyǐ jīngcháng shuō Zhōngwén le.
不错,到中国后你就可以经常说中文了。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Kǎowán shì le, wǒ xiànzài kěyǐ chūguó lǚyóu le.
考完试了,我现在可以出国旅游了。
李文:Nǐ yào qù nǎr?
你要去哪儿?
白家月:Wǒ yào zài qù yí cì Běijīng.
我要再去一次北京。
李文:Wèi shénme hái qù Běijīng?
为什么还去北京?
白家月:Yīnwèi wǒ xiǎng zài chī yí cì kǎoyā, zài hē yí cì nǎichá, zài qù Běijīng Dàxué kàn yí cì diànyǐng……
因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶,再去北京大学看一次电影……
李文:Nǐ xiǎng zuò de shìqing hěn duō a!
你想做的事情很多啊!
白家月:Shì a, nǐ kàn, wǒ hái zài wǎngshang mǎi hǎo Yíhé Yuán de ménpiào le ne.
是啊,你看,我还在网上买好颐和园的门票了呢。
李文:Wǒ de gāozhōng tóngxué jiù zài Yíhé Yuán shàngbān, kěyǐ ràng tā gěi nǐ hǎohǎo jièshào jièshào.
我的高中同学就在颐和园上班,可以让他给你好好介绍介绍。
白家月:Tài hǎo le! Chūmén lǚyóu, duō ge péngyou duō tiáo lù.
太好了!出门旅游,多个朋友多条路。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Lǐ Wén, nǐ yǒu yì nián méi huí guó le ba?
李文,你有一年没回国了吧?
李文:Bú dào yì nián. Wǒ liù yuè de shíhou huíqù yí cì.
不到一年。我六月的时候回去了一次。
白家月:Wǒ zěnme wàng le? Hái shì wǒ sòng nǐ qù de jīchǎng ne.
我怎么忘了?还是我送你去的机场呢。
李文:Shì a.
是啊。
白家月:Wǒ jìde nǐ nà cì de jīpiào hěn piányi.
我记得你那次的机票很便宜。
李文:Méicuò, kěnéng yīnwèi nàge shíhou qù Běijīng de rén bù duō ba.
没错,可能因为那个时候去北京的人不多吧。
白家月:Zhè cì de jīpiào suīrán yǒudiǎnr guì, dàn xiǎngdào jiù yào fēi Běijīng le, wǒ hái shì hěn gāoxìng de.
这次的机票虽然有点儿贵,但想到就要飞北京了,我还是很高兴的。
📝Văn bản 4

我六月的时候回过一次北京,现在有半年多没回去了,我有点儿想家。就要过年了,我没有回家过年。家月这次也要去北京,我们都是星期五的飞机。家月说我们好像小鸟,一起飞到北京,再一起飞回这里。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1 考试开始前,请大家先写上____。

A. 姓名
B. 门票
C. 高中

2 我已经在网上买好颐和园的____了。

A. 机票
B. 门票
C. 路

3 想到就要____北京了,我还是很高兴。

A. 去
B. 飞
C. 出

📝 第二部分:选词填空

1 家月说我们____小鸟,一起飞到北京。

A. 门票
B. 好像
C. 机场

2 出门旅游,多个朋友多条____。

A. 路
B. 鸟
C. 高中

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp