HSK 3 · Bài 15/18
我是半个南京人
Wǒ shì bàn ge Nánjīngrén · Tôi là nửa người Nam Kinh
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 蓝 | lán | Tính từ | màu xanh lam, xanh dương |
| 段 | duàn | Lượng từ | đoạn, quãng (thời gian, không gian) |
| 附近 | fùjìn | Danh từ | gần đó, lân cận |
| 马路 | mǎlù | Danh từ | đường chính, đường cái |
| 平时 | píngshí | Danh từ | thường ngày |
| 放学 | fàngxué | Động từ | tan học |
| 游戏 | yóuxì | Danh từ | trò chơi |
| 老人 | lǎorén | Danh từ | người già |
| 根据 | gēnjù | Giới từ / Động từ | căn cứ vào, dựa vào |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 了解 | liǎojiě | Động từ | hiểu, hiểu rõ, tìm hiểu |
| 可是 | kěshì | Liên từ | nhưng, tuy nhiên |
| 以上 | yǐshàng | Danh từ | trở lên, trên |
| 有名 | yǒumíng | Tính từ | nổi tiếng, có tiếng |
| 景点 | jǐngdiǎn | Danh từ | cảnh điểm, điểm du lịch |
| 游客 | yóukè | Danh từ | du khách |
| 外地 | wàidì | Danh từ | nơi khác, vùng khác, địa phương khác |
| 聊 | liáo | Động từ | trò chuyện, nói chuyện |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 河 | hé | Danh từ | sông |
| 关系 | guānxi | Danh từ | quan hệ |
| 养 | yǎng | Động từ | nuôi dưỡng |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 西北 | xīběi | Danh từ | tây bắc |
| 经过 | jīngguò | Động từ / Danh từ | đi qua, trải qua, trải nghiệm |
| 草地 | cǎodì | Danh từ | thảm cỏ, đồng cỏ |
| 遇见 | yùjiàn | Động từ | gặp, tình cờ gặp |
📘 Bài khoá
📝Văn bản 1
Đọc to đoạn hội thoại.
杨同乐:
您搬到蓝天小区一段时间了,觉得怎么样?
王一雪:
小区环境挺好的,附近买东西也很方便,过马路就是超市。
杨同乐:
平时孩子们在哪儿玩?
王一雪:
小区里有很多树,孩子们放学后就在树下做游戏。你想买房子吗?
杨同乐:
是,我想买一个大房子,让我爸妈过来跟我一起住。
王一雪:
蓝天小区的老人挺多的,这几年小区根据他们的需要,有了很多变化。
杨同乐:
真不错!过几天我去蓝天小区看看。
📝Văn bản 2
Đọc to đoạn hội thoại.
王一雪:
假期我想去南京旅游,但是我不太了解那里。
杨同乐:
我虽然不是南京人,可是我是在南京上的大学,可以说是半个南京人。
王一雪:
太好了!你快给我介绍一下南京吧。
杨同乐:
南京有两千年以上的历史,有老城、老街,还有很多有名的景点,每年去旅游的游客特别多。
王一雪:
除了这些以外,你再告诉我一些外地人不知道的地方。
杨同乐:
那太多了,我得一点儿一点儿给您讲。
王一雪:
行。下班后我请你吃晚饭,咱们边吃边聊。
📝Văn bản 3
Đọc to đoạn hội thoại.
王一雪:
小明,中国有一条大河,它的名字跟颜色有关系,你知道是什么河吗?
刘小明:
我知道,是黄河!
王一雪:
你说对了。我再问问你,你知道它为什么叫黄河吗?
刘小明:
因为河水看起来是黄色的,所以叫这个名字。黄河是中国最长的河吗?
王一雪:
不是。黄河虽然不是最长的河,可是在历史上很重要。
刘小明:
这个我知道。很久以前,很多中国人都住在黄河边上。
王一雪:
对。在我们中国人看来,黄河像妈妈一样,养了我们几千年。
📝Văn bản 4
Đọc to đoạn hội thoại.
王一雪:
我小时候住在北京的西北边,有一条非常有名的河经过那里。我家就住在河边。那里有高高的大树和绿绿的草地。春天,河边的花都开了,看起来特别漂亮。还记得小时候,一到夏天我就去河里游泳。长大以后,遇到什么不开心的事情,我就去河边的树下坐着,听听鸟叫,看看河水,跟遇见的朋友聊聊天儿,难过的事情不一会儿就忘了。那是我最喜欢的地方。
🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ
🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D
Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0
🔗 Nối chữ Hán với phiên âm
Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải
Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%
🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)
Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây
✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt
🎧 Nghe chọn đáp án đúng
Điểm: 0
📊 Thống kê học tập
Tổng từ vựng
0
0
Đã thuộc
0
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
0%
Điểm cao nhất
0
0
Ngày học liên tục
0
0