HSK 3 · Bài 17/18

我要多向认真的人学习

Wǒ yào duō xiàng rènzhēn de rén xuéxí · Tôi cần học hỏi nhiều hơn từ những người nghiêm túc

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
向xiàngGiới từhướng về
楼梯lóutīDanh từcầu thang bộ
害怕hàipàĐộng từsợ, sợ hãi
生气shēngqìĐộng từgiận, tức giận
常见chángjiànTính từthường thấy
聪明cōngmingTính từthông minh
错cuòDanh từsai, lỗi, lỗi sai
认为rènwéiĐộng từcho rằng, nhận thấy

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
到处dàochùPhó từmọi nơi, khắp nơi
继续jìxùĐộng từtiếp tục
同意tóngyìĐộng từđồng ý
可kěLiên từnhưng, nhưng mà
屋子wūziDanh từphòng, căn phòng, ngôi nhà
有关yǒuguānĐộng từ/Giới từliên quan, có liên quan

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
关机guānjīĐộng từtắt máy
前天qiántiānDanh từhôm kia
留学liúxuéĐộng từdu học
国家guójiāDanh từquốc gia, đất nước
比如bǐrúĐộng từví dụ
查cháĐộng từtra, tìm
有用yǒuyòngTính từhữu ích

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
容易róngyìTính từdễ, dễ dàng
回答huídáĐộng từtrả lời
方向fāngxiàngDanh từphương hướng
只有zhǐyǒuLiên từchỉ có
真正zhēnzhèngPhó từthực sự
难题nántíDanh từvấn đề khó, vấn đề nan giải

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

刘小雪:Bié zài xiàng qián zǒu le, Lǐ lǎoshī de bàngōngshì yǐjīng dào le.
别再向前走了,李老师的办公室已经到了。
同学:Nǐ jìnqu ba, wǒ zài lóutī nàr děng nǐ. Wǒ hàipà jiàn Lǐ lǎoshī.
你进去吧,我在楼梯那儿等你。我害怕见李老师。
刘小雪:Zěnme huí shì?
怎么回事?
同学:Zuìjìn wǒ zuò cuò le hǎo jǐ jiàn shì, wǒ pà Lǐ lǎoshī shēngqì.
最近我做错了好几件事,我怕李老师生气。
刘小雪:Nǐ xiǎng duō le, zuò cuò shìqing shì hěn chángjiàn de.
你想多了,做错事情是很常见的。
同学:Wǒ bǎ jiǎndān de shìqing zuò cuò le, Lǐ lǎoshī yídìng juéde wǒ bù rènzhēn.
我把简单的事情做错了,李老师一定觉得我不认真。
刘小雪:Yǒude rén suīrán hěn cōngming, dànshì huì zài jiǎndān de shìqing zhōng chūcuò, yīnwèi tāmen rènwéi shìqing jiǎndān, jiù bú huì rènzhēn qù zuò le.
有的人虽然很聪明,但是会在简单的事情中出错,因为他们认为事情简单,就不会认真去做了。
同学:Nǐ shuō de jiù shì wǒ, yǐhòu wǒ yào duō xiàng rènzhēn de rén xuéxí.
你说的就是我,以后我要多向认真的人学习。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Tàiyáng cóng xībian chūlai le? Zhè jǐ tiān zěnme zǒngshì zài túshūguǎn kànjiàn nǐ?
太阳从西边出来了?这几天怎么总是在图书馆看见你?
陈天中:Zhè yǒu shénme qíguài de? Wǒ shì lái xuéxí de.
这有什么奇怪的?我是来学习的。
白家月:Nǐ zěnme hái lái túshūguǎn xuéxí? Tóngxuémen dōu zài dàochù zhǎo gōngzuò ne.
你怎么还来图书馆学习?同学们都在到处找工作呢。
陈天中:Wǒ bù xiǎng xiànzài jiù gōngzuò, hái xiǎng jìxù xuéxí, wǒ bàmā yě tóngyì. Kě wǒ hái méi xiǎnghǎo xué shénme, suǒyǐ lái túshūguǎn kànkan.
我不想现在就工作,还想继续学习,我爸妈也同意。可我还没想好学什么,所以来图书馆看看。
白家月:Nǐ bú shì xǐhuan wán diànnǎo ma? Nǐ kěyǐ qù kànkan gēn diànnǎo yǒu guānxi de shū.
你不是喜欢玩电脑吗?你可以去看看跟电脑有关系的书。
陈天中:Nǐ shuō de duì, wǒ jìde nàge wūzi li yǒuxiē gēn diànnǎo yǒuguān de shū, wǒ qù zhǎozhao.
你说得对,我记得那个屋子里有些跟电脑有关的书,我去找找。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

李文:Tiānzhōng, nǐ de shǒujī zěnme guānjī le?
天中,你的手机怎么关机了?
陈天中:Wǒ de shǒujī méi diàn le. Nǐ zhǎo wǒ yǒu shì ma?
我的手机没电了。你找我有事吗?
李文:Qiántiān wǒ kànjiàn Jiāyuè le, tā gàosu wǒ nǐ dǎsuàn jìxù liúxué?
前天我看见家月了,她告诉我你打算继续留学?
陈天中:Shì, kěshì wǒ hái méi xiǎnghǎo xué shénme, gèng méi xiǎnghǎo qù nǎge guójiā.
是,可是我还没想好学什么,更没想好去哪个国家。
李文:Nǐ kěyǐ qù Zhōngguó xué Zhōngwén a. Bǐrú kěyǐ qù Běijīng, Shànghǎi zhèyàng de dà chéngshì, nàli yǒu hěn duō hǎo dàxué, yě yǒu hěn duō liúxuéshēng.
你可以去中国学中文啊。比如可以去北京、上海这样的大城市,那里有很多好大学,也有很多留学生。
陈天中:Hǎo, nà wǒ shàngwǎng chá yì chá.
好,那我上网查一查。
李文:Wǒ gěi nǐ jièshào jǐ ge yǒuyòng de wǎngzhàn.
我给你介绍几个有用的网站。
📝Văn bản 4

Đọc to đoạn hội thoại.

陈天中:Dàxué shēnghuó mǎshàng jiù yào jiéshù le, wǒ zuìjìn jīngcháng bèi wèn dào yí ge wèntí — “Nǐ yǐhòu xiǎng zuò shénme”, zhège wèntí zhēn bù róngyì huídá. Wǒ yě wèn le jǐ ge tóngxué, dàjiā xuǎnzé de fāngxiàng dōu bù tóng. Yǒude xiǎng jìxù zài xuéxiào xuéxí, yǒude dǎsuàn chūguó liúxué, hái yǒude juédìng xiān zhǎo gōngzuò. Wǒ rènwéi zhǐyǒu xiǎng qīngchu zìjǐ zhēnzhèng xǐhuan shénme, cái néng zuò chū zuì héshì de xuǎnzé. Duì wǒ lái shuō, xiǎng qīngchu “zhēnzhèng xǐhuan shénme” shì ge nántí.
大学生活马上就要结束了,我最近经常被问到一个问题——“你以后想做什么”,这个问题真不容易回答。我也问了几个同学,大家选择的方向都不同。有的想继续在学校学习,有的打算出国留学,还有的决定先找工作。我认为只有想清楚自己真正喜欢什么,才能做出最合适的选择。对我来说,想清楚“真正喜欢什么”是个难题。

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp