HSK 3 · Bài 2/18

你们想吃什么就点什么

Nǐmen xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme · Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
菜单càidānDanh từthực đơn ghi tên các món ăn nhà hàng
又yòuTrạng từvừa…vừa… (hai đặc điểm đồng thời)
饿èTính từđói, bụng trống muốn ăn
渴kěTính từkhát, miệng khô muốn uống nước
客气kèqiTính từlịch sự, khách sáo (thường dùng khi từ chối lời mời)
饮料yǐnliàoDanh từđồ uống (trà, nước ngọt, nước ép…)
好久hǎojiǔTrạng từ thời gianrất lâu, khoảng thời gian dài

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
服务fúwùDanh từ / Động từphục vụ; dịch vụ
员yuánHậu tố danh từngười làm một nghề/công việc cụ thể
双shuāngLượng từđôi (hai vật giống nhau đi thành cặp)
筷子kuàiziDanh từđũa ăn cơm
勺子sháoziDanh từmuỗng, thìa (múc canh/cơm)
碗wǎnDanh từbát (đựng cơm, canh)
马上mǎshàngTrạng từngay lập tức, tức thì, chỉ một lát nữa
热情rèqíngTính từnhiệt tình, nồng hậu, thân thiện
尝chángĐộng từnếm thử (đồ ăn/uống)
记jìĐộng từghi nhớ, nhớ (trong đầu hoặc ghi ra)
用yòngĐộng từ / Giới từdùng, sử dụng (công cụ, vật)

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
鸡jīDanh từgà; thịt gà
张zhāngLượng từlượng từ cho vật phẳng (giấy, ảnh, bàn, mặt)
不用búyòngĐộng từ phủ địnhkhông cần, không phải làm
选xuǎnĐộng từchọn, lựa chọn (từ nhiều phương án)
外卖wàimàiDanh từđồ ăn giao tận nhà; dịch vụ giao đồ ăn
方便fāngbiànTính từtiện lợi, không phức tạp, dễ dàng

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
蛋糕dàngāoDanh từbánh ngọt, bánh kem
只zhǐTrạng từchỉ, duy nhất (giới hạn số lượng hoặc phạm vi)
方便面fāngbiànmiànDanh từmì gói (mì ăn liền, tiện lợi)
简单jiǎndānTính từđơn giản, không phức tạp

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

:Wáng Yīxuě: Jiāyuè, Lǐ Wén, nǐmen kànkan càidān, xiǎng chī diǎnr shénme?
王一雪:家月、李文,你们看看菜单,想吃点儿什么?
:Lǐ Wén: Xièxie Yīxuě jiě, wǒ dōu kěyǐ, nǐmen diǎn ba.
李文:谢谢一雪姐,我都可以,你们点吧。
:Bái Jiāyuè: Fēile zhème yuǎn, xiànzài hái zhēn shì yòu è yòu kě.
白家月:飞了这么远,现在还真是又饿又渴。
:Wáng Yīxuě: Nà duō diǎn diǎnr, bié kèqi. Nǐmen hē shénme yǐnliào?
王一雪:那多点点儿,别客气。你们喝什么饮料?
:Bái Jiāyuè: Hǎojiǔ méi hē Zhōngguó chá, yě hǎojiǔ méi chī jiǎozi le. Wǒ xiǎng hē lǜchá, chī jiǎozi, kěyǐ ma?
白家月:好久没喝中国茶,也好久没吃饺子了。我想喝绿茶、吃饺子,可以吗?
:Wáng Yīxuě: Méi wèntí. Nǐmen kànkan hái xiǎng chī shénme.
王一雪:没问题。你们看看还想吃什么。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

:Wáng Yīxuě: Fúwùyuán, zài gěi wǒmen ná yì shuāng kuàizi, yí gè sháozi hé yí gè wǎn.
王一雪:服务员,再给我们拿一双筷子、一个勺子和一个碗。
:Fúwùyuán: Hǎo de, qǐng děng yíxià, wǒ mǎshàng qù ná.
服务员:好的,请等一下,我马上去拿。
:Wáng Yīxuě: Zhè jiā fànguǎn de fúwù hěn rèqíng, cài yě dōu zuò de hěn hǎochī. Nǐmen chángchang, kàn xǐ bu xǐhuan zhèxiē cài.
王一雪:这家饭馆的服务很热情,菜也都做得很好吃。你们尝尝,看喜不喜欢这些菜。
:Bái Jiāyuè: Nǎge cài dōu hǎochī. Nín diǎn de zhèxiē cài zhēn búcuò.
白家月:哪个菜都好吃。您点的这些菜真不错。
:Wáng Yīxuě: Zhèlǐ de fàncài yòu piányí yòu hǎochī, wǒmen jīngcháng lái, fúwùyuán dōu jìzhù wǒmen ài chī de cài le.
王一雪:这里的饭菜又便宜又好吃,我们经常来,服务员都记住我们爱吃的菜了。
:Fúwùyuán: Wáng jiě, nín jīngcháng lái chīfàn, jīntiān sòng nín yīxiē shuǐguǒ, qǐng mànyòng.
服务员:王姐,您经常来吃饭,今天送您一些水果,请慢用。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

:Bái Jiāyuè: Zhège jīròu fàn tài hǎochī le, wǒ yào zài lái chī yí cì.
白家月:这个鸡肉饭太好吃了,我要再来吃一次。
:Lǐ Wén: Nǐ kěyǐ ná zǒu zhè zhāng càidān, kànkan xià cì hái chī diǎnr shénme.
李文:你可以拿走这张菜单,看看下次还吃点儿什么。
:Wáng Yīxuě: Bùyòng ná càidān, zài shǒujī shàng jiù néng kàndào, yě kěyǐ xuǎn hǎo le ràng tāmen gěi nǐ sòng.
王一雪:不用拿菜单,在手机上就能看到,也可以选好了让他们给你送。
:Bái Jiāyuè: Tāmen jiā hái néng sòng wàimài?
白家月:他们家还能送外卖?
:Wáng Yīxuě: Duì, xiànzài hěn duō fànguǎn dōu néng sòng wàimài, xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme.
王一雪:对,现在很多饭馆都能送外卖,想吃什么就点什么。
:Bái Jiāyuè: Nà zhēn shì tài fāngbiàn le!
白家月:那真是太方便了!
📝Văn bản 4

Đọc to đoạn hội thoại.

:Zhèxiē nián zài guówài, wǒ hěn shǎo zìjǐ zuò fàn.
这些年在国外,我很少自己做饭。
:Zǎofàn wǒ chī yí gè miànbāo, yǒushíhou chī yí kuài dàngāo, zài hē yì bēi kāfēi.
早饭我吃一个面包,有时候吃一块蛋糕,再喝一杯咖啡。
:Wǔfàn hé wǎnfàn yě dōu zài wàimiàn chī.
午饭和晚饭也都在外面吃。
:Kuài yào kǎoshì de shíhou yòu máng yòu lèi, méi shíjiān chūqù chīfàn, jiālǐ yòu shénme chī de dōu méiyǒu, wǒ kěnéng hǎo jǐ tiān zhǐ chī fāngbiàn miàn.
快要考试的时候又忙又累,没时间出去吃饭,家里又什么吃的都没有,我可能好几天只吃方便面。
:Xiànzài huí dào Zhōngguó le, měi tiān néng chīdào māma zuò de fàn, wǒ zhēn shì tài gāoxìng le!
现在回到中国了,每天能吃到妈妈做的饭,我真是太高兴了!
:Yǒushíhou māma zhǐ zuò jǐ gè jiǎndān de cài, wǒ yě fēicháng ài chī, yīnwèi shénme dōu méiyǒu māma zuò de fàn hǎochī.
有时候妈妈只做几个简单的菜,我也非常爱吃,因为什么都没有妈妈做的饭好吃。

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp