HSK 2 · Bài 3/15

我想去西安旅游

Wǒ xiǎng qù Xī'ān lǚyóu · Tôi muốn đi du lịch Tây An

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
回来huíláiĐộng từquay về, quay lại
这么zhèmeĐại từnhư vậy
完wánĐộng từxong

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
一起yìqǐPhó từcùng, cùng nhau
出去chūqùĐộng từđi ra, đi khỏi, đi

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
洗xǐĐộng từrửa
自己zìjǐĐại từtự, tự mình, bản thân
拿náĐộng từcầm, nắm
手shǒuDanh từtay
为什么wèishénmeTrạng từ hỏitại sao, vì sao
不错búcuòTính từkhông tồi, hay

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
送sòngĐộng từđưa, tiễn, tặng
回去huíqùĐộng từquay về, về
每měiĐại từmỗi, hàng (ngày, năm...)
累lèiTính từmệt

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Jīntiān huílái zhème wǎn a!
今天回来这么晚啊!
刘明:Gōngzuò tài duō le, xiàbān de shíhou méi zuòwán.
工作太多了,下班的时候没做完。
王一雪:Cài dōu zuòhǎo le, guòlái chī fàn ba.
菜都做好了,过来吃饭吧。
刘明:Wǒ xiǎng xiūxi yíxià, hē bēi shuǐ.
我想休息一下,喝杯水。
王一雪:Hǎo de.
好的。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

刘明:Wǒmen zhǎo ge shíjiān qù lǚyóu, zěnmeyàng?
我们找个时间去旅游,怎么样?
王一雪:Hǎo a, wǒ yě hěn xiǎng yìqǐ chūqù wán.
好啊,我也很想一起出去玩。
刘明:Nǐ xiǎng qù nǎr?
你想去哪儿?
王一雪:Wǒ hái méi xiǎnghǎo ne.
我还没想好呢。
刘明:Nà nǐ zài xiǎng yi xiǎng, nǐ xiǎnghǎo le, wǒ lái mǎipiào.
那你再想一想,你想好了,我来买票。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

刘明:Chī ge píngguǒ ba, wǒ dōu xǐhǎo le.
吃个苹果吧,我都洗好了。
王一雪:Hǎo de.
好的。
刘明:Jiù zài zhuōzi shang, nǐ zìjǐ ná.
就在桌子上,你自己拿。
王一雪:Wǒ qù xǐxi shǒu. Duìle, wǒmen qù Xī’ān lǚyóu, zěnmeyàng?
我去洗洗手。对了,我们去西安旅游,怎么样?
刘明:Wèi shénme xiǎng qù Xī’ān?
为什么想去西安?
王一雪:Wǒ kànle kàn wǎngshang de jièshào, zhège shíhou qù Xī’ān hěn búcuò!
我看了看网上的介绍,这个时候去西安很不错!
📝Văn bản 4

早上,刘明开车送孩子去学校,送完孩子回家后,医院就来电话了,让他回去上班。我觉得他这个月每天都很累,真想让他休息休息。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1 下班很晚,我有点______。

A. 累
B. 每
C. 一起

2 我想______西安旅游。

A. 出去
B. 送
C. 洗

3 我们______坐公交车去玩。

A. 自己
B. 一起
C. 完

📝 第二部分:选词填空

1 饭菜做______了,可以吃饭了。

A. 完
B. 回来
C. 回去

2 医生告诉他今天可以______。

A. 拿
B. 回去
C. 不错

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp