HSK 3 · Bài 3/18
这个小区挺好的
Zhège xiǎoqū tǐng hǎo de · Khu chung cư này khá tốt
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 初中 | chūzhōng | Danh từ | trường trung học cơ sở, cấp hai |
| 咱们 | zánmen | Đại từ | chúng ta (bao gồm cả người nghe) |
| 换 | huàn | Động từ | thay, thay đổi, đổi |
| 房子 | fángzi | Danh từ | nhà, căn nhà |
| 小区 | xiǎoqū | Danh từ | khu dân cư, khu nhà ở |
| 环境 | huánjìng | Danh từ | môi trường, không gian xung quanh |
| 挺 | tǐng | Phó từ | khá, rất (dùng trong khẩu ngữ) |
| 空调 | kōngtiáo | Danh từ | máy điều hoà không khí |
| 洗衣机 | xǐyījī | Danh từ | máy giặt |
| 层 | céng | Lượng từ | tầng (đơn vị đo lầu) |
| 花园 | huāyuán | Danh từ | vườn hoa, sân vườn |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 灯 | dēng | Danh từ | đèn |
| 关 | guān | Động từ | tắt, đóng, khép |
| 冰箱 | bīngxiāng | Danh từ | tủ lạnh |
| 卫生间 | wèishēngjiān | Danh từ | nhà vệ sinh, phòng tắm |
| 打扫 | dǎsǎo | Động từ | quét dọn, dọn dẹp vệ sinh |
| 搬家 | bānjiā | Động từ | chuyển nhà, dọn nhà |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 办 | bàn | Động từ | làm, giải quyết, xử lý, thực hiện (thủ tục) |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | Danh từ | thẻ tín dụng |
| 还 | huán | Động từ | trả lại, hoàn trả |
| 听说 | tīngshuō | Động từ | nghe nói, được nghe nói |
| 银行 | yínháng | Danh từ | ngân hàng |
| 才 | cái | Phó từ | (mãi) mới, chỉ khi đó mới (muộn hơn dự kiến) |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 纸 | zhǐ | Danh từ | giấy |
| 搬 | bān | Động từ | chuyển, khiêng, bê, dời |
| 需要 | xūyào | Động từ/Danh từ | cần, cần thiết; nhu cầu |
📘 Bài khoá
📝Văn bản 1
Đọc to đoạn hội thoại.
:
王一雪:小雪的初中离家有点儿远,咱们换一个近点儿的房子吧。
:
刘明:好啊,我上网看看。你觉得这个小区怎么样?
:
王一雪:环境挺好的,离地铁站还不远。
:
刘明:房子里面也不错,空调和洗衣机都是新的。
:
王一雪:是不错,但是我不喜欢住一层。
:
刘明:这个一层带一个小花园,我觉得咱们可以去看看。
📝Văn bản 2
Đọc to đoạn hội thoại.
:
王一雪:我今天早上来的时候,灯还开着。
:
刘明:我这几天忙坏了,可能走的时候忘关了。
:
王一雪:冰箱不能用,这些吃的东西放在哪儿?
:
刘明:不可能吧?冰箱是新买的,我来看看。
:
王一雪:洗衣机也坏了吗?
:
刘明:没坏,但是卫生间没打扫好,还不能洗衣服。
:
王一雪:星期天我们真的能搬家吗?
📝Văn bản 3
Đọc to đoạn hội thoại.
:
王一雪:这个月花了不少钱。
:
刘明:是的,我们买了很多搬家时要用的东西。
:
王一雪:咱们办张信用卡吧,花的钱可以慢慢还。听说中国银行的服务不错,办了信用卡买东西还能便宜。
:
刘明:好啊!中国银行很近,走路几分钟就能到。咱们什么时候去?
:
王一雪:今天下午?
:
刘明:我下午要去医院,很晚才能回来。
:
王一雪:那我下午自己去吧。
📝Văn bản 4
Đọc to đoạn hội thoại.
:
刘明:我觉得这个星期就能搬家。我明天去买一些纸箱,很快就能准备好。搬家那天,我想请几位朋友来帮忙,最多一天就能搬完。
:
王一雪:我觉得下个月才能搬家。这周开始准备,下周去打扫新家,这么多事情最少需要两个星期才能做完。搬家那天,我们应该找一家搬家公司。
🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ
🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D
Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0
🔗 Nối chữ Hán với phiên âm
Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải
Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%
🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)
Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây
✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt
🎧 Nghe chọn đáp án đúng
Điểm: 0
📊 Thống kê học tập
Tổng từ vựng
0
0
Đã thuộc
0
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
0%
Điểm cao nhất
0
0
Ngày học liên tục
0
0