HSK 2 · Bài 4/15

你穿红色的很好看

Nǐ chuān hóngsè de hěn hǎokàn · Bạn mặc màu đỏ rất đẹp

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
过guoTrợ từđã từng
商场shāngchǎngDanh từtrung tâm thương mại, khu mua sắm
进去jìnqùĐộng từđi vào
条tiáoLượng từcái, chiếc (quần, váy...)
裤子kùziDanh từquần

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
白色báisèDanh từmàu trắng
因为yīnwèiLiên từbởi vì, vì
试shìĐộng từthử
红色hóngsèDanh từmàu đỏ
所以suǒyǐLiên từcho nên, nên

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
书包shūbāoDanh từcặp sách
过去guòqùĐộng từsang, đi sang
绿色lǜsèDanh từmàu xanh lá cây
黑色hēisèDanh từmàu đen
更gèngPhó từcàng, hơn

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
颜色yánsèDanh từmàu sắc

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

刘小雪:Māma, wǒmen láiguo zhè jiā shāngchǎng ma?
妈妈,我们来过这家商场吗?
王一雪:Méi láiguo, zhè shì xīn kāi de。
没来过,这是新开的。
刘小雪:Wǒmen jìnqù kànkan ba。
我们进去看看吧。
王一雪:Hǎo a! Nǐ xiǎng mǎi diǎnr shénme?
好啊!你想买点儿什么?
刘小雪:Wǒ xiǎng mǎi tiáo kùzi。
我想买条裤子。
王一雪:Méi wèntí。
没问题。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

刘小雪:Māma, wǒ xiǎng mǎi zhè tiáo báisè de kùzi。
妈妈,我想买这条白色的裤子。
王一雪:Nǐ yǒu hěn duō báisè de yīfu, wèishénme hái mǎi báisè de?
你有很多白色的衣服,为什么还买白色的?
刘小雪:Yīnwèi wǒ xǐhuan báisè a!
因为我喜欢白色啊!
王一雪:Wǒ juéde zhè tiáo báisè de bú tài hǎokàn, nǐ shìshi nà tiáo hóngsè de ba。
我觉得这条白色的不太好看,你试试那条红色的吧。
刘小雪:Wǒ méi chuānguo hóngsè de, hóngsè de hǎokàn ma?
我没穿过红色的,红色的好看吗?
王一雪:Jiù shì yīnwèi méi chuānguo, suǒyǐ yào shìshi a!
就是因为没穿过,所以要试试啊!
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

刘小雪:Māma, wǒ xiǎng mǎi ge xīn shūbāo。
妈妈,我想买个新书包。
王一雪:Hǎo, nàbiān mài shūbāo, wǒmen guòqù kànkan ba。
好,那边卖书包,我们过去看看吧。
刘小雪:Zhème duō piàoliang de shūbāo!
这么多漂亮的书包!
王一雪:Hóngsè de、 lǜsè de、 hēisè de, nǐ xiǎng mǎi nǎge?
红色的、绿色的、黑色的,你想买哪个?
刘小雪:Lǜsè de ba。
绿色的吧。
王一雪:Búcuò, wǒ yě juéde lǜsè de gèng hǎokàn。
不错,我也觉得绿色的更好看。
📝Văn bản 4

我和妈妈去了一家商场。因为是新开的,所以这几天东西很便宜。商场里的衣服颜色很多。我没穿过红色的裤子,妈妈让我试了试,我觉得我穿红色的也很好看。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1 这条____很好看,我想买。

A. 裤子
B. 商场
C. 书包

2 我们____这家店看一看衣服。

A. 进去
B. 过去
C. 过

3 ____我喜欢红色,____买红色裤子。

A. 因为……所以
B. 更……条
C. 试……色

📝 第二部分:选词填空

1 一____白色裤子,便宜又好看。

A. 条
B. 间
C. 个

2 我没____这家大商场。

A. 颜色
B. 去过
C. 黑色

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp