HSK 3 · Bài 4/18
这家宾馆跟别的都不一样
Zhè jiā bīnguǎn gēn biéde dōu bù yíyàng · Khách sạn này khác hẳn những nơi khác
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 假期 | jiàqī | Danh từ | kỳ nghỉ |
| 海 | hǎi | Danh từ | biển |
| 草原 | cǎoyuán | Danh từ | thảo nguyên |
| 主意 | zhǔyi | Danh từ | ý tưởng, chủ ý |
| 骑 | qí | Động từ | cưỡi |
| 马 | mǎ | Danh từ | ngựa |
| 羊 | yáng | Danh từ | cừu, dê |
| 月亮 | yuèliang | Danh từ | mặt trăng |
| 一定 | yídìng | Phó từ | nhất định, chắc chắn |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 刻 | kè | Lượng từ | khắc, 15 phút |
| 起飞 | qǐfēi | Động từ | cất cánh |
| 宾馆 | bīnguǎn | Danh từ | khách sạn |
| 特别 | tèbié | Tính từ / Phó từ | đặc biệt; rất, vô cùng |
| 别的 | biéde | Đại từ | khác, cái khác |
| 一样 | yíyàng | Tính từ | giống nhau, như nhau |
| 牛 | niú | Danh từ | bò |
| 相机 | xiàngjī | Danh từ | máy ảnh |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 欢迎 | huānyíng | Động từ | chào đón, hoan nghênh |
| 司机 | sījī | Danh từ | tài xế |
| 晚点 | wǎndiǎn | Động từ | muộn giờ, trễ giờ |
| 久 | jiǔ | Tính từ | lâu |
| 除了 | chúle | Giới từ | ngoài… ra, trừ… ra |
| 以外 | yǐwài | Danh từ phương vị | ngoài… ra |
| 先 | xiān | Phó từ | trước, trước tiên |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 一直 | yìzhí | Phó từ | luôn luôn, suốt, liên tục |
| 干净 | gānjìng | Tính từ | sạch, sạch sẽ |
| 满意 | mǎnyì | Động từ / Tính từ | hài lòng |
📘 Bài khoá
📝Văn bản 1
Đọc to đoạn hội thoại.
杨同乐:
这个假期咱们去哪儿玩玩吧。
王一飞:
好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。
杨同乐:
你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?
王一飞:
现在去海边有点儿冷。
杨同乐:
那去草原吧?草原一点儿也不冷。
王一飞:
这个主意好!我好久没骑马了。
杨同乐:
对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。
📝Văn bản 2
Đọc to đoạn hội thoại.
杨同乐:
出去玩的机票买好了吗?
王一飞:
买好了。星期六上午十点一刻起飞。
杨同乐:
宾馆也选好了吗?
王一飞:
是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!
杨同乐:
太好了!你看看要带什么东西?
王一飞:
我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。
杨同乐:
一定不会忘带的。我现在就去准备行李。
📝Văn bản 3
Đọc to đoạn hội thoại.
小李:
欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。
杨同乐:
您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。
小李:
没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?
杨同乐:
还有一个包,我自己拿就可以。
小李:
车在一层,请跟我来。
杨同乐:
我们住的宾馆离机场远吗?
小李:
不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。
📝Văn bản 4
Đọc to đoạn hội thoại.
王一飞:
今天是我们旅游的第一天。
王一飞:
我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。
王一飞:
我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。
王一飞:
他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。
王一飞:
宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。
🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ
🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D
Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0
🔗 Nối chữ Hán với phiên âm
Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải
Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%
🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)
Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây
✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt
🎧 Nghe chọn đáp án đúng
Điểm: 0
📊 Thống kê học tập
Tổng từ vựng
0
0
Đã thuộc
0
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
0%
Điểm cao nhất
0
0
Ngày học liên tục
0
0