HSK 2 · Bài 5/15

第一次去中国朋友家。

Dì yī cì qù Zhōngguó péngyou jiā. · Lần đầu đến nhà bạn người Trung Quốc

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
快kuàiPhó từ/Tính từmau, nhanh
下来xiàláiĐộng từxuống, xuống dưới, xuống đây
上来shàngláiĐộng từlên, lên trên, lên đây
上去shàngqùĐộng từlên, lên trên, lên đi
下面xiàmiànDanh từdưới, phía dưới
面miànHình thái tốphía
等děngĐộng từđợi
一会儿yíhuìrSố lượng từmột lát
下去xiàqùĐộng từxuống, đi xuống, xuống kia

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
进来jìnláiĐộng từvào, đi vào, vào đây
爷爷yéyeDanh từông nội
奶奶nǎinaiDanh từbà nội
礼物lǐwùDanh từquà, quà tặng
准备zhǔnbèiĐộng từchuẩn bị

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
奶茶nǎicháDanh từtrà sữa
跟gēnGiới từ/Liên từvới, và

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
走zǒuĐộng từđi bộ, đi
酒店jiǔdiànDanh từkhách sạn

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

安妮:Jiāyuè, kuài xiàlái ba, dì-yī cì qù Zhōngguó péngyou jiā, bié wǎn le。
家月,快下来吧,第一次去中国朋友家,别晚了。
白家月:Hái yǒu shíjiān, nǐ shànglái ba。
还有时间,你上来吧。
安妮:Wǒ bù shàngqù le, jiù zài xiàmiàn děng nǐ。
我不上去了,就在下面等你。
白家月:Nà wǒ yíhuìr jiù xiàqù。
那我一会儿就下去。
安妮:Nǐ kuài diǎnr ba。
你快点儿吧。
白家月:Méishì, Yīxuě jiě shuō shíyī diǎn qián dào jiù kěyǐ。
没事,一雪姐说11点前到就可以。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Jiāyuè, Ānnī, kuài jìnlái! Wǒ gěi nǐmen jièshào yíxià, zhè shì háizimen de yéye、 nǎinai。
家月,安妮,快进来!我给你们介绍一下,这是孩子们的爷爷、奶奶。
白家月 / 安妮:Nǐmen hǎo!
你们好!
王一雪:Bà, mā, zhè shì Bái Jiāyuè, zhè shì Ānnī。 Tāmen dōu shì Yīfēi de xuésheng。
爸,妈,这是白家月,这是安妮。她们都是一飞的学生。
刘爷爷:Jiāyuè, Ānnī, nǐmen hǎo!
家月,安妮,你们好!
白家月:Zhè shì sòng nǐmen de lǐwù。
这是送你们的礼物。
刘爷爷:Nǐmen tài kèqi le, hái ná zhème duō lǐwù lái!
你们太客气了,还拿这么多礼物来!
白家月:Yīxuě jiě, zhè shì gěi háizimen zhǔnbèi de lǐwù。
一雪姐,这是给孩子们准备的礼物。
王一雪:Xièxie! Nǐmen bié kèqi, kuài zuò ba!
谢谢!你们别客气,快坐吧!
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Dōu shí’èr diǎn le, wǒmen chīfàn ba。
都12点了,我们吃饭吧。
白家月:Zhème duō hǎochī de, nín tài kèqi le!
这么多好吃的,您太客气了!
王一雪:Dōu shì wǒ zìjǐ zuò de, nǐmen duō chī diǎnr。
都是我自己做的,你们多吃点儿。
白家月:Nǎichá yě hěn hǎohē, shì nín zìjǐ zuò de ma?
奶茶也很好喝,是您自己做的吗?
王一雪:Bú shì, nǎichá shì yéye mǎi de。
不是,奶茶是爷爷买的。
白家月:Zài nǎr mǎi de? Wǒ hái méi hēguo zhème hǎohē de nǎichá。
在哪儿买的?我还没喝过这么好喝的奶茶。
王一雪:Jiù zài qiánbian de shāngchǎng, chīwán fàn nǐmen kěyǐ gēn wǒ qù kànkan。
就在前边的商场,吃完饭你们可以跟我去看看。
📝Văn bản 4

回国前一天,我们去一雪姐家了。到她家的时候,饭菜都做好了。刘爷爷还准备了奶茶。因为吃了太多东西,我们吃完饭是走回酒店的。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1 时间不早,你____点儿下来。

A. 快
B. 等
C. 跟

2 我在楼下____你十分钟。

A. 一会儿
B. 等
C. 酒店

3 吃完饭,我____你去酒店。

A. 跟
B. 准备
C. 礼物

📝 第二部分:选词填空

1 桌子____有绿色书包。

A. 下面
B. 上来
C. 进去

2 我们去朋友家要带____。

A. 奶茶
B. 礼物
C. 爷爷

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp