HSK 3 · Bài 5/18

这样的照片才好看

Zhèyàng de zhàopiàn cái hǎokàn · Ảnh chụp kiểu này mới đẹp

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
总是zǒngshìPhó từluôn luôn
终于zhōngyúPhó từcuối cùng
爬páĐộng từleo, leo trèo
山shānDanh từnúi, đồi
锻炼duànliànĐộng từtập luyện, tập thể dục
照zhàoĐộng từchụp (ảnh)
鞋xiéDanh từgiày
大衣dàyīDanh từáo khoác

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
拍照pāizhàoĐộng từchụp ảnh
感兴趣gǎn xìngqùĐộng từhứng thú, có hứng thú (với)
照相zhàoxiàngĐộng từchụp ảnh
难看nánkànTính từxấu, khó coi
比较bǐjiàoĐộng từ / Phó từso sánh, tương đối
水平shuǐpíngDanh từtrình độ, mức

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
太阳tàiyángDanh từmặt trời
树shùDanh từcây
干gànĐộng từlàm
电diànDanh từđiện

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
收到shōudàoĐộng từnhận được
封fēngLượng từbức, lá (thư)
邮件yóujiànDanh từemail, thư điện tử
难过nánguòTính từbuồn, buồn rầu
哈哈hāhā—ha ha (tiếng cười)
音乐yīnyuèDanh từâm nhạc
兴趣xìngqùDanh từhứng thú
会huìDanh từbuổi gặp mặt, bữa tiệc
结束jiéshùĐộng từkết thúc

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Zhège xīngqī zǒngshì yīntiān, jīntiān zhōngyú qíng le.
这个星期总是阴天,今天终于晴了。
李文:Xiànzài tiānqì hǎo de hěn! Wǒmen qù páshān zěnmeyàng?
现在天气好得很!我们去爬山怎么样?
白家月:Hǎo a! Yòu néng duànliàn shēntǐ, yòu néng zhào hǎokàn de zhàopiàn.
好啊!又能锻炼身体,又能照好看的照片。
李文:Nà wǒ dài diǎnr shuǐ hé chī de, zánmen xiànzài jiù qù?
那我带点儿水和吃的,咱们现在就去?
白家月:Wǒ huíqù chuān shàng yùndòngxié, ná shàng dàyī. Yào bú yào jiào Yīxuě jiě yìqǐ qù?
我回去穿上运动鞋,拿上大衣。要不要叫一雪姐一起去?
李文:Hǎo zhǔyi. Gěi tā dǎ ge diànhuà ba.
好主意。给她打个电话吧。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Zhèxiē zhàopiàn shì shéi gěi nín zhào de? Zhāngzhāng dōu fēicháng hǎokàn.
这些照片是谁给您照的?张张都非常好看。
王一雪:Yīfēi. Tā duì pāizhào yìzhí hěn gǎn xìngqù, jīngcháng gěi wǒ zhàoxiàng.
一飞。她对拍照一直很感兴趣,经常给我照相。
白家月:Wǒ xǐhuan nín dà xiào de zhè zhāng, kàn qǐlái hěn piàoliang.
我喜欢您大笑的这张,看起来很漂亮。
王一雪:Wǒ juéde zhè zhāng yǒudiǎnr nánkàn, nà shíhou wǒ bù zhīdào tā zài gěi wǒ zhàoxiàng.
我觉得这张有点儿难看,那时候我不知道她在给我照相。
白家月:Zhèyàng de zhàopiàn cái hǎokàn. Wǒ yě xǐhuan pāizhào, páshān de shíhou wǒ gěi nín zhào jǐ zhāng zhàopiàn ba.
这样的照片才好看。我也喜欢拍照,爬山的时候我给您照几张照片吧。
王一雪:Hǎo, wǒ kěyǐ bǐjiào yíxià nǐmen liǎng ge shéi de shuǐpíng gāo.
好,我可以比较一下你们两个谁的水平高。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Jiāyuè, zhèlǐ tǐng piàoliang de, zánmen zài zhèlǐ pāizhào ba.
家月,这里挺漂亮的,咱们在这里拍照吧。
白家月:Zhèbiān méiyǒu tàiyáng, zánmen qù nàbiān ba.
这边没有太阳,咱们去那边吧。
王一雪:Hǎo. Nǐ juéde wǒ zhàn zài zhèxiē shù zhōngjiān zěnmeyàng?
好。你觉得我站在这些树中间怎么样?
白家月:Tǐng hǎo de. Děng yíxià, hòubian zǒu guòqu liǎng ge rén.
挺好的。等一下,后边走过去两个人。
王一雪:Wǒ zhǔnbèi hǎo le, nǐ zhào de shíhou gàosu wǒ.
我准备好了,你照的时候告诉我。
白家月:Nǐ bú yòng kànzhe wǒ, xiǎng gàn shénme jiù kěyǐ.
你不用看着我,想干什么就可以。
王一雪:Shù shàng fēilái le jǐ zhī niǎo, wǒ jiù kàn tāmen ba.
树上飞来了几只鸟,我就看它们吧。
白家月:A, shǒujī méi diàn le.
啊,手机没电了。
📝Văn bản 4

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Jiāyuè, wǒ shōudào le nǐ de nà fēng yóujiàn, yě kàndào le nǐ gěi wǒ zhào de zhàopiàn, zhāngzhāng dōu hěn piàoliang. Wǒ yǐjīng gàosu le Yīfēi, nǐ de pāizhào shuǐpíng bǐ tā gāo, tā nánguò de hěn, hāhā. Bù zhīdào nǐ duì Zhōngguó de yīnyuè yǒu méiyǒu xìngqù? Wǒ sòng nǐ yì zhāng míngtiān xiàwǔ yīnyuèhuì de ménpiào. Yīnyuèhuì qī diǎn duō jiéshù, nǐ tīng wán le yīnyuèhuì jiù lái wǒ jiā chīfàn, chángchang wǒ zuò de Zhōngguó cài. Nǐ juéde zěnmeyàng?
家月,我收到了你的那封邮件,也看到了你给我照的照片,张张都很漂亮。我已经告诉了一飞,你的拍照水平比她高,她难过得很,哈哈。不知道你对中国的音乐有没有兴趣?我送你一张明天下午音乐会的门票。音乐会七点多结束,你听完了音乐会就来我家吃饭,尝尝我做的中国菜。你觉得怎么样?

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp