HSK 2 · Bài 6/15

小雪,生日快乐!

Xiǎoxuě, shēngrì kuàilè! · Chúc mừng sinh nhật, Xiaoxue!

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
生日shēngrìDanh từsinh nhật
忘wàngĐộng từquên
画huàĐộng từ / Danh từvẽ, tranh
画笔huàbǐDanh từbút màu, bút vẽ
蛋糕dàngāoDanh từbánh kem, bánh ga tô

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
快乐kuàilèTính từvui vẻ
打开dǎkāiĐộng từmở ra, bóc ra

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
长chángTính từdài
鱼yúDanh từcá
肉ròuDanh từthịt
过guòĐộng từtrải qua, đón (sinh nhật)
地deTrợ từdùng để nối trạng ngữ với động từ

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
床chuángDanh từgiường
舒服shūfuTính từthoải mái, dễ chịu

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Míngtiān jiù shì nǚ’ér de shēngrì le。
明天就是女儿的生日了。
刘明:Nǐ bù shuō, wǒ hái zhēn wàng le。 Wǒmen gěi tā zhǔnbèi ge shénme lǐwù ne?
你不说,我还真忘了。我们给她准备个什么礼物呢?
王一雪:Tā xǐhuan huà huà, nǐ juéde huàbǐ zěnmeyàng?
她喜欢画画,你觉得画笔怎么样?
刘明:Jiù sòng huàbǐ ba!
就送画笔吧!
王一雪:Nà wǒ míngtiān shàngwǔ jiù qù mǎi。
那我明天上午就去买。
刘明:Hǎo de! Wǒ zài gěi tā mǎi ge dàdà de shēngrì dàngāo。
好的!我再给她买个大大的生日蛋糕。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

刘明:Xiǎoxuě, shēngrì kuàilè!
小雪,生日快乐!
刘小明:Jiějie, shēngrì kuàilè!
姐姐,生日快乐!
王一雪:Xiǎoxuě, zhè shì bàba、 māma sòng nǐ de lǐwù。
小雪,这是爸爸、妈妈送你的礼物。
刘明:Nǐ dǎkāi kànkan xǐhuan bu xǐhuan。
你打开看看喜欢不喜欢。
刘小雪:Huàbǐ! Wǒ hěn xǐhuan!
画笔!我很喜欢!
王一雪:Nà nǐ xiǎng huà diǎnr shénme?
那你想画点儿什么?
刘小雪:Huà wǒmen de jiā! Yǒu bàba、 māma、 dìdi, hái yǒu hēisè de gǒu、 báisè de māo shénmede。
画我们的家!有爸爸、妈妈、弟弟,还有黑色的狗、白色的猫什么的。
刘小明:Nà wǒ yào huà yí ge chuān báisè yīfu de jiějie。
那我要画一个穿白色衣服的姐姐。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

刘明:Xiǎoxuě, kànkan jīntiān yǒu shénme hǎochī de。
小雪,看看今天有什么好吃的。
刘小雪:Chángcháng de miàntiáor, dàdà de dàngāo。
长长的面条儿,大大的蛋糕。
刘明:Nǐ kàn, hái yǒu yú a ròu a shénmede, dōu shì nǐ xǐhuan chī de。
你看,还有鱼啊肉啊什么的,都是你喜欢吃的。
刘小雪:Xièxie bàba、 māma!
谢谢爸爸、妈妈!
王一雪:Kuài qù jiào dìdi guòlái chīfàn ba, chīwán fàn wǒmen hái yào chūqù wán ne。
快去叫弟弟过来吃饭吧,吃完饭我们还要出去玩呢。
刘小雪:Guò shēngrì zhēn hǎo a!
过生日真好啊!
王一雪:Shì de, guò shēngrì jiù yào chī hǎochī de, hái yào gāogāoxìngxìng de wán。
是的,过生日就要吃好吃的,还要高高兴兴地玩。
📝Văn bản 4

今天是女儿的生日。我们买了蛋糕,做了面条儿,还做了鱼啊肉啊什么的。吃完晚饭,一家人去看了个电影。回家后,孩子们早早地就上床了。明天不上学,他们说要舒舒服服地睡一觉,让我们晚点儿叫他们起床。这是很忙、很累,但很快乐的一天。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1 明天是小雪 ____。

A. 生日
B. 蛋糕
C. 舒服

2 ____礼物看一看。

A. 长
B. 打开
C. 画

3 今天大家很 ____。

A. 快乐
B. 床
C. 忘

📝 第二部分:选词填空

1 我买了一个大大的 ____。

A. 蛋糕
B. 忘
C. 打开

2 别 ____给小雪带礼物。

A. 地
B. 忘
C. 过

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp