HSK 3 · Bài 6/18

高铁上还可以点外卖

Gāotiě shàng hái kěyǐ diǎn wàimài · Trên tàu cao tốc vẫn có thể đặt đồ ăn giao tận nơi

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
该gāiĐộng từ năng nguyệnnên
打算dǎsuànĐộng từ / Danh từdự định, kế hoạch
高铁gāotiěDanh từtàu cao tốc
行xíngĐộng từ / Tính từđược, có thể

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
路口lùkǒuDanh từgiao lộ, lối rẽ, đầu đường
小心xiǎoxīnĐộng từ / Tính từcẩn thận, chú ý
迟到chídàoĐộng từđến muộn
红绿灯hónglǜdēngDanh từđèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ
后来hòuláiDanh từsau đó, về sau
急jíTính từ / Động từgấp, lo lắng
如果rúguǒLiên từnếu
以前yǐqiánDanh từtrước đây

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
耳机ěrjīDanh từtai nghe
充电宝chōngdiànbǎoDanh từsạc dự phòng
常用chángyòngTính từthường dùng
越yuèPhó từcàng... (càng...)
分开fēnkāiĐộng từtách ra
检查jiǎncháĐộng từkiểm tra
刷shuāĐộng từquét (thẻ, mã QR...)
检票jiǎnpiàoĐộng từkiểm vé
电梯diàntīDanh từthang máy

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
放假fàngjiàĐộng từnghỉ phép, nghỉ lễ
沙发shāfāDanh từghế sofa
安静ānjìngTính từyên tĩnh
选择xuǎnzéĐộng từchọn, lựa chọn
必须bìxūPhó từphải, nhất định phải

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

李文:Jiāyuè, zánmen gāi mǎi qù Shànghǎi de piào le. Nǐ dǎsuàn zěnme qù Shànghǎi?
家月,咱们该买去上海的票了。你打算怎么去上海?
白家月:Wǒ hái méi zuò guo gāotiě, zánmen zuò gāotiě qù, zěnmeyàng?
我还没坐过高铁,咱们坐高铁去,怎么样?
李文:Méi wèntí, cóng Běijīng dào Shànghǎi de gāotiě hěn duō, fēicháng fāngbiàn.
没问题,从北京到上海的高铁很多,非常方便。
白家月:Xíng! Zěnme mǎi gāotiě piào?
行!怎么买高铁票?
李文:Yòng shǒujī App jiù néng mǎi. Gěi wǒ nǐ de hùzhào, wǒ bāng nǐ mǎi.
用手机App就能买。给我你的护照,我帮你买。
白家月:Zǎo jiù tīngshuō guo gāotiě, zhōngyú kěyǐ zuò shàng le.
早就听说过高铁,终于可以坐上了。
李文:Gāotiě yòu kuài yòu shūfu, nǐ yídìng huì xǐhuan de.
高铁又快又舒服,你一定会喜欢的。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

刘明:Guò le qiánmiàn de lùkǒu jiù dào gāotiězhàn le.
过了前面的路口就到高铁站了。
白家月:Wǒ kànjiàn le. Mǎshàng jiù dào le, zhè tiáo lù chē hěn duō, nín xiǎoxīn diǎnr.
我看见了。马上就到了,这条路车很多,您小心点儿。
刘明:Hǎo, nǐmen hái yǒu yí ge xiǎoshí, yīnggāi bú huì chídào de.
好,你们还有一个小时,应该不会迟到的。
白家月:Wǒ fāxiàn zhè tiáo lù chē duō, hónglǜdēng yě duō.
我发现这条路车多,红绿灯也多。
刘明:Shì a, zhè tiáo lù wǒ zǒu guo yí cì, hòulái zài yě bù zǒu le.
是啊,这条路我走过一次,后来再也不走了。
白家月:Nà nín jīntiān wèishénme zǒu le zhè tiáo lù?
那您今天为什么走了这条路?
刘明:Wǒ yì jí jiù zǒu cuò le. Rúguǒ méi zǒu cuò, èrshí fēnzhōng yǐqián jiù dào le.
我一急就走错了。如果没走错,二十分钟以前就到了。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Lǐ Wén, wǒ de ěrjī méi diàn le, nǐ yǒu chōngdiànbǎo ma?
李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?
李文:Yǒu, zhèxiē chángyòng de dōngxi wǒ dōu fàng zài bāo lǐ le, wǒ gěi nǐ ná.
有,这些常用的东西我都放在包里了,我给你拿。
白家月:Qiánmiàn de rén yuèláiyuè duō.
前面的人越来越多。
李文:Duì, mǎshàng jiù jìn gāotiězhàn le. Zánmen yìqǐ zǒu, bié fēnkāi.
对,马上就进高铁站了。咱们一起走,别分开。
白家月:Hǎo, nǐ jiǎnchá yíxià, gāotiě piào dōu ná hǎo le ma?
好,你检查一下,高铁票都拿好了吗?
李文:Bú yòng ná piào, shuā hùzhào jiù néng jiǎnpiào jìnzhàn.
不用拿票,刷护照就能检票进站。
白家月:Qù nǎlǐ jiǎnpiào?
去哪里检票?
李文:Jiǎnpiàokǒu zài èr céng, wǒmen yíhuìr zuò diàntī shàngqu.
检票口在二层,我们一会儿坐电梯上去。
📝Văn bản 4

Đọc to đoạn hội thoại.

白家月:Zhè cì fàngjià, wǒ qù le Běijīng, hái qù le Shànghǎi. Wǒ shì cóng Běijīng Nán Zhàn zuò gāotiě qù de Shànghǎi. Wǒ juéde zuò zài gāotiě shàng gēn zuò zài jiālǐ de shāfā shàng yíyàng, yòu ānjìng yòu shūfu. Zuò lèi le jiù zhàn yíhuìr, è le jiù diǎn wàimài. Duì, nǐ méi tīng cuò, gāotiě shàng kěyǐ diǎn wàimài, zhǐ xūyào xuǎnzé hǎo chēzhàn hé xiǎng chī de dōngxi, dào zhàn shí bú yòng xià chē, fúwùyuán jiù huì gěi nǐ ná guòlái. Xiànzài xǐhuan zuò gāotiě de rén yuèláiyuè duō. Wǒ bàmā lái Zhōngguó lǚyóu de shíhou, bìxū dài tāmen yě zuò yí cì gāotiě.
这次放假,我去了北京,还去了上海。我是从北京南站坐高铁去的上海。我觉得坐在高铁上跟坐在家里的沙发上一样,又安静又舒服。坐累了就站一会儿,饿了就点外卖。对,你没听错,高铁上可以点外卖,只需要选择好车站和想吃的东西,到站时不用下车,服务员就会给你拿过来。现在喜欢坐高铁的人越来越多。我爸妈来中国旅游的时候,必须带他们也坐一次高铁。

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp