HSK 3 · Bài 7/18

那条裙子比短裤更好看

Nà tiáo qúnzi bǐ duǎnkù gèng hǎokàn · Chiếc váy đó đẹp hơn quần short

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
辆liàngLượng từchiếc (dùng cho xe cộ)
自行车zìxíngchēDanh từxe đạp
旧jiùTính từcũ
矮ǎiTính từthấp, lùn
试shìĐộng từthử

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
黄色huángsèDanh từmàu vàng
短裤duǎnkùDanh từquần soóc
大小dàxiǎoDanh từkích cỡ
合适héshìTính từphù hợp
裙子qúnziDanh từváy, đầm
更gèngPhó từcàng, hơn
决定juédìngĐộng từ / Danh từquyết định

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
西瓜xīguāDanh từdưa hấu
新鲜xīnxiānTính từtươi, tươi mới
甜tiánTính từngọt
公斤gōngjīnLượng từkilôgam
冰bīngĐộng từ / Danh từđông, đá
极jíPhó từcực kỳ
斤jīnLượng từcân (0,5 kilôgam)
香蕉xiāngjiāoDanh từchuối tiêu
一共yígòngPhó từtổng cộng
毛máoLượng từhào (đơn vị tiền tệ)

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
结婚jiéhūnĐộng từkết hôn
不但bùdànLiên từkhông những
而且érqiěLiên từmà còn
声shēngLượng từ / Danh từtiếng (dùng cho âm thanh), âm thanh
开机kāijīĐộng từmở máy, bật máy

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Zhè liàng zìxíngchē shì Xiǎoxuě bā suì de shíhou mǎi de, kàn qǐlái yǒudiǎnr jiù le.
这辆自行车是小雪八岁的时候买的,看起来有点儿旧了。
刘明:Shì a, tā xiànzài zhǎng gāo le, zhè liàng chē yǐjīng tài ǎi le.
是啊,她现在长高了,这辆车已经太矮了。
王一雪:Shāngchǎng lǐ kāi le yì jiā zìxíngchē diàn, zánmen gěi tā mǎi liàng xīn de ba.
商场里开了一家自行车店,咱们给她买辆新的吧。
刘明:Hǎo, zánmen dài Xiǎoxuě yìqǐ qù, ràng tā shì yíxià.
好,咱们带小雪一起去,让她试一下。
王一雪:Nà jīntiān jiù qù ba! Wǒ yě xiǎng zài kànkan yīfu. Zánmen zěnme qù?
那今天就去吧!我也想再看看衣服。咱们怎么去?
刘明:Shāngchǎng bù yuǎn, zánmen kěyǐ zǒuzhe qù.
商场不远,咱们可以走着去。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Nǐ kàn wǒ chuān zhè tiáo huángsè de duǎnkù hǎokàn ma?
你看我穿这条黄色的短裤好看吗?
刘明:Dàxiǎo héshì, dàn wǒ juéde nà tiáo qúnzi bǐ duǎnkù gèng hǎokàn.
大小合适,但我觉得那条裙子比短裤更好看。
王一雪:Qúnzi bǐ duǎnkù guì yìdiǎnr.
裙子比短裤贵一点儿。
刘明:Guì duōshao?
贵多少?
王一雪:Qúnzi sìbǎi bāshí, duǎnkù sìbǎi.
裙子480,短裤400。
刘明:Qúnzi bù bǐ duǎnkù guì duōshao, háishi mǎi qúnzi ba, nǐ chuān qúnzi gèng hǎokàn.
裙子不比短裤贵多少,还是买裙子吧,你穿裙子更好看。
王一雪:Wǒ duō kànkan zài juédìng. Nǐ kàn, nàbiān yǒu mǎi èr sòng yī!
我多看看再决定。你看,那边有买二送一!
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

店员:Xīguā yòu dà yòu xīnxiān, bù tián bú yào qián!
西瓜又大又新鲜,不甜不要钱!
王一雪:Xīguā kàn qǐlái búcuò, zěnme mài?
西瓜看起来不错,怎么卖?
店员:Wǔ kuài qián yì gōngjīn. Lái, nín xiān chángchang zhè kuài bīng xīguā, tián jí le!
五块钱一公斤。来,您先尝尝这块冰西瓜,甜极了!
王一雪:Shì tǐng tián de! Bāng wǒ xuǎn ge dà diǎnr de, zài lái liǎng jīn xiāngjiāo.
是挺甜的!帮我选个大点儿的,再来两斤香蕉。
店员:Yígòng wǔshíbā kuài wǔ máo.
一共五十八块五毛。
王一雪:Wǒ mǎi le zhème duō, piányi diǎnr ba.
我买了这么多,便宜点儿吧。
店员:Nín gěi wǒ wǔshíwǔ ba, bù néng zài piányi le.
您给我五十五吧,不能再便宜了。
📝Văn bản 4

Đọc to đoạn hội thoại.

刘明:Zhè jǐ tiān wǒmen zài xīn jiā zuòzhe kàn diànshì de shíhou, yòu fāxiàn le xīn wèntí. Fángzi dà le, diànshì kàn qǐlái jiù yǒudiǎnr xiǎo. Zhège diànshì shì wǒmen jiéhūn shí mǎi de, shì shíhou huàn ge xīn diànshì le. Jīntiān wǒ yìzhí zài wǎngshàng xuǎn diànshì, méi xiǎngdào, xiànzài de diànshì bùdàn piányi, érqiě yòngzhe fēicháng fāngbiàn, yǒu de diànshì jiào tā yì shēng jiù néng kāijī. Wǒ kàn le hǎo jǐ ge, dōu hěn mǎnyì, wǎnshang ràng Yīxuě lái juédìng ba.
这几天我们在新家坐着看电视的时候,又发现了新问题。房子大了,电视看起来就有点儿小。这个电视是我们结婚时买的,是时候换个新电视了。今天我一直在网上选电视,没想到,现在的电视不但便宜,而且用着非常方便,有的电视叫它一声就能开机。我看了好几个,都很满意,晚上让一雪来决定吧。

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp