HSK 2 · Bài 8/15

虽然你忘了,但是我记得

Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìde · Tuy bạn quên rồi, nhưng tôi vẫn nhớ

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
手表shǒubiǎodt.đồng hồ đeo tay
左边zuǒbiandt.bên trái
左zuǒdt.trái
比bǐgiới./đgt.so, so với, hơn (so sánh)
右边yòubiandt.bên phải
右yòudt.phải

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
记得jìdeđgt.nhớ, nhớ là
爱情片àiqíngpiàndt.phim tình cảm
有意思yǒu yìsicụm từhay, thú vị

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
点diǎnđgt.gọi, chọn (món)
虽然suīránliên.mặc dù, tuy
但是dànshìliên.nhưng
花huāđgt.tiêu, chi tiêu

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
妻子qīzidt.vợ
丈夫zhàngfudt.chồng
饭馆fànguǎndt.nhà hàng, quán ăn

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Nǐ kàn, zhè liǎng kuài shǒubiǎo zěnmeyàng?
你看,这两块手表怎么样?
刘明:Dōu búcuò!
都不错!
王一雪:Wǒ xǐhuan zuǒbian zhège.
我喜欢左边这个。
刘明:Wǒ yě juéde zuǒbian de bǐ yòubian de hǎokàn.
我也觉得左边的比右边的好看。
王一雪:Nǐ kànkan yào duōshao qián!
你看看要多少钱!
刘明:Zhēn bù piányi! Bā qiān bā!
真不便宜!八千八!
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

刘明:Jīntiān yǒu bù shǎo diànyǐng, wǒmen kàn ge diànyǐng ba.
今天有不少电影,我们看个电影吧。
王一雪:Hǎo a! Wǒmen kàn nǎge?
好啊!我们看哪个?
刘明:Wǒ jìde nǐ xǐhuan kàn àiqíngpiàn, wǒmen kàn nàge àiqíngpiàn, zěnmeyàng?
我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?
王一雪:Háishi kàn zhège ba, wǒ kàn wǎngshang shuō zhège diànyǐng bǐ nàge àiqíngpiàn gèng yǒu yìsi.
还是看这个吧,我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。
刘明:Hǎo. Wǒ qù mǎi piào.
好。我去买票。
王一雪:Dào wǎngshang mǎi ba, wǎngshang mǎi bǐ zài zhèlǐ mǎi piányi.
到网上买吧,网上买比在这里买便宜。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

刘明:Nín hǎo! Jiù yào zhè jǐ ge cài ba, xièxie!
您好!就要这几个菜吧,谢谢!
王一雪:Zěnme diǎn zhème duō cài?
怎么点这么多菜?
刘明:Nǐ xiǎngxiang, jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?
你想想,今天是几月几号?
王一雪:Bā yuè èrshíqī hào. Ā! Wǒ de shēngrì!
8月27号。啊!我的生日!
刘明:Shēngrì kuàilè! Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìde. Kànkan zhè shì shénme?
生日快乐!虽然你忘了,但是我记得。看看这是什么?
王一雪:Shǒubiǎo! Chī fàn, kàn diànyǐng, mǎi shǒubiǎo, jīntiān huā le bù shǎo qián ba?
手表!吃饭、看电影、买手表,今天花了不少钱吧?
刘明:Suīrán huā le yìxiē qián, dànshì wǒmen guòle yí ge kuàilè de shēngrì.
虽然花了一些钱,但是我们过了一个快乐的生日。
📝Văn bản 4

虽然妻子忘了今天是自己的生日,但是丈夫记得。丈夫请妻子去饭馆吃饭、去电影院看电影,还给妻子买了一块非常漂亮的手表。妻子觉得今天很快乐。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1. 我的______在哪儿?你看见了吗?

A. 手表
B. 记得
C. 花

2. 我______那个超市卖画笔,我们过去看看。

A. 花
B. 记得
C. 有意思

3. 我们在商场买了很多东西,______了很多钱。

A. 手表
B. 左边
C. 花

📝 第二部分:选词填空

1. A:我昨天看的那个电影很______。 B:有时间我也去看看。

A. 有意思
B. 记得
C. 手表

2. A:______这个人是你妹妹吗? B:是我姐姐,她比我大。

A. 花
B. 左边
C. 记得

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp