HSK 3 · Bài 8/18

今天我出院了

Jīntiān wǒ chūyuàn le · Hôm nay tôi xuất viện rồi

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
最近zuìjìnDanh từgần đây
常chángPhó từthường, thường xuyên
体育馆tǐyùguǎnDanh từnhà thi đấu
习惯xíguànDanh từ / Động từthói quen, quen với
胖pàngTính từbéo
健康jiànkāngTính từkhỏe mạnh
以后yǐhòuDanh từsau, sau này, về sau
羽毛球yǔmáoqiúDanh từcầu lông

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
耳朵ěrduoDanh từtai
感冒gǎnmàoĐộng từ / Danh từbị cảm, cảm
发烧fāshāoĐộng từsốt
低dīTính từthấp
关心guānxīnĐộng từquan tâm
注意zhùyìĐộng từchú ý

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
突然tūránTính từ / Phó từđột nhiên, đột ngột
住院zhùyuànĐộng từnằm viện
担心dānxīnĐộng từlo lắng
腿tuǐDanh từchân
病人bìngrénDanh từbệnh nhân
差不多chàbuduōPhó từ / Tính từgần như, tương tự, xấp xỉ
得děiĐộng từ năng nguyệnphải, cần
开心kāixīnTính từvui vẻ

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
出院chūyuànĐộng từxuất viện
开kāiĐộng từkê (đơn thuốc)
种zhǒngLượng từloại
方法fāngfǎDanh từphương pháp
其他qítāĐại từkhác
心里xīnlǐDanh từtrong lòng

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

李文:Tiānzhōng, zuìjìn cháng kànjiàn nǐ lái tǐyùguǎn.
天中,最近常看见你来体育馆。
陈天中:Wǒ měitiān xiàwǔ dōu lái pǎo yí ge xiǎoshí bù.
我每天下午都来跑一个小时步。
李文:Nǐ de yùndòng xíguàn zhēn búcuò.
你的运动习惯真不错。
陈天中:Yīnwèi wǒ jīnnián pàng le shí duō jīn, bù néng zài pàng xiàqù le, yǒudiǎnr bù jiànkāng.
因为我今年胖了十多斤,不能再胖下去了,有点儿不健康。
李文:Wǒ xiàkè yǐhòu cháng qù dǎ yǔmáoqiú, nǐ yě lái wán ba.
我下课以后常去打羽毛球,你也来玩吧。
陈天中:Wǒ zhīdào, dànshì nǐmen de shuǐpíng tài gāo le, wǒ dǎ de bù zěnmeyàng.
我知道,但是你们的水平太高了,我打得不怎么样。
李文:Méi guānxi, wǒ kěyǐ jiāo nǐ.
没关系,我可以教你。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

安妮:Nǐ zěnme le? Kàn shàngqu yǒudiǎnr bù shūfu.
你怎么了?看上去有点儿不舒服。
陈天中:Zuótiān yóu wán yǒng yǐhòu, ěrduo yìzhí yǒudiǎnr téng.
昨天游完泳以后,耳朵一直有点儿疼。
安妮:Shì bú shì gǎnmào le? Fāshāo ma?
是不是感冒了?发烧吗?
陈天中:Hǎoxiàng fā dīshāo le.
好像发低烧了。
安妮:Wǒ sòng nǐ qù yīyuàn, ràng yīshēng jiǎnchá yíxià ba.
我送你去医院,让医生检查一下吧。
陈天中:Wǒ xiān huíqù shuì yí jiào, kěnéng xiūxi xiūxi jiù hǎo le.
我先回去睡一觉,可能休息休息就好了。
安妮:Hǎo ba, rúguǒ xiàwǔ hái fāshāo, jiù yídìng yào qù kàn yīshēng.
好吧,如果下午还发烧,就一定要去看医生。
陈天中:Xièxie guānxīn, wǒ huì zhùyì de.
谢谢关心,我会注意的。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

安妮:Nǐ zěnme tūrán zhùyuàn le? Dàjiā dōu hěn dānxīn nǐ.
你怎么突然住院了?大家都很担心你。
陈天中:Wǒ de tuǐ téng le jǐ ge xīngqī le, yīshēng shuō xūyào zhùyuàn zuò jiǎnchá.
我的腿疼了几个星期了,医生说需要住院做检查。
安妮:Nǐ kàn qǐlái yìdiǎnr yě bú xiàng bìngrén.
你看起来一点儿也不像病人。
陈天中:Shì a, wǒ hěn shǎo shēngbìng. Wǒ shàng cì lái yīyuàn yǐjīng guòqu chàbuduō liǎng nián le.
是啊,我很少生病。我上次来医院已经过去差不多两年了。
安妮:Nǐ měitiān pǎobù, yǒu shíhou hái qù yóuyǒng, shì bú shì yùndòng tài duō le?
你每天跑步,有时候还去游泳,是不是运动太多了?
陈天中:Yīshēng yě zhème shuō, dànshì hái děi zuò wán jiǎnchá cái néng zhīdào.
医生也这么说,但是还得做完检查才能知道。
安妮:Bié dānxīn! Tīng yīshēng de huà, hǎohāo xiūxi, nǐ de tuǐ yídìng néng hǎo.
别担心!听医生的话,好好休息,你的腿一定能好。
陈天中:Xièxie. Yǒu rén lái kàn wǒ, wǒ jiù kāixīn duō le.
谢谢。有人来看我,我就开心多了。
📝Văn bản 4

Đọc to đoạn hội thoại.

陈天中:Jīntiān wǒ chūyuàn le. Chūyuàn qián, yīshēng gěi wǒ kāi le jǐ zhǒng yào, érqiě gàosu le wǒ chī yào de fāngfǎ. Yǒu yì zhǒng yào xūyào měitiān shuì qián chī yí cì, qítā jǐ zhǒng měitiān chī sān cì, fànhòu chī. Chúle chī yào, yīshēng hái shuō zuì zhòngyào de shì duō xiūxi. Wǒ dōu jì zài xīnlǐ le, huí jiā yǐhòu yídìng huì duō zhùyì. Xīwàng wǒ de tuǐ néng kuài yìdiǎnr hǎo.
今天我出院了。出院前,医生给我开了几种药,而且告诉了我吃药的方法。有一种药需要每天睡前吃一次,其他几种每天吃三次,饭后吃。除了吃药,医生还说最重要的是多休息。我都记在心里了,回家以后一定会多注意。希望我的腿能快一点儿好。

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp