HSK 2 · Bài 9/15

我去买杯奶茶

Wǒ qù mǎi bēi nǎichá · Tôi đi mua một cốc trà sữa

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
坏huàitt.xấu, hỏng
旁边pángbiāndt.bên cạnh
男孩儿nánháirdt.con trai, cậu bé
这样zhèyàngđt.như thế này
个子gèzidt.chiều cao
那么nàmeđt.như thế, vậy
高gāott.cao

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
门口ménkǒudt.cửa ra vào, cổng
咖啡kāfēidt.cà phê
离líđgt.cách, cách xa

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
近jìntt.gần
走路zǒulùđgt.đi bộ

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
周zhōudt.tuần

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Érzi de kùzi huài le, wǒmen gěi tā mǎi tiáo xīn de ba.
儿子的裤子坏了,我们给他买条新的吧。
刘明:Hǎo a.
好啊。
王一雪:Nǐ kàn zhè tiáo hēisè de zěnmeyàng?
你看这条黑色的怎么样?
刘明:Méiyǒu nǐ shàng cì mǎi de nà tiáo hǎokàn.
没有你上次买的那条好看。
王一雪:Pángbiān nàge nánháir jiù chuānle zhèyàng de kùzi, wǒ juéde hěn hǎokàn a!
旁边那个男孩儿就穿了这样的裤子,我觉得很好看啊!
刘明:Érzi de gèzi méiyǒu tā nàme gāo, chuānshang jiù bú huì tài hǎokàn.
儿子的个子没有他那么高,穿上就不会太好看。
王一雪:Hǎo ba, wǒmen zài qù nàbian kànkan.
好吧,我们再去那边看看。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Ménkǒu yǒu jiā nǎichádiàn. Nǐ xiǎng hē bēi nǎichá ma?
门口有家奶茶店。你想喝杯奶茶吗?
刘明:Wǒ xiǎng hē kāfēi, háishi qù kāfēidiàn ba.
我想喝咖啡,还是去咖啡店吧。
王一雪:Kāfēidiàn lí zhèr yǒudiǎnr yuǎn.
咖啡店离这儿有点儿远。
刘明:Méi guānxi, nà jiā diàn de kāfēi hěn hǎohē.
没关系,那家店的咖啡很好喝。
王一雪:Nà nǐ děng yíxià, wǒ qù mǎi bēi nǎichá.
那你等一下,我去买杯奶茶。
刘明:Nǐ bù xiǎng hē kāfēi ma?
你不想喝咖啡吗?
王一雪:Hēle kāfēi, wǎnshang jiù bié xiǎng shuìjiào le.
喝了咖啡,晚上就别想睡觉了。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

刘明:Wǒmen dǎchē huíqù ba.
我们打车回去吧。
王一雪:Zhèlǐ lí jiā hěn jìn, háishi zǒulù ba.
这里离家很近,还是走路吧。
刘明:Yào zǒu duō cháng shíjiān?
要走多长时间?
王一雪:Zǒu bàn ge duō xiǎoshí jiù dào le.
走半个多小时就到了。
刘明:Hǎo de. Měi tiān shàng xià bān dōu zuò chē, jīntiān yùndong yùndong ba.
好的。每天上下班都坐车,今天运动运动吧。
📝Văn bản 4

这周刘明休息,我下班后跟他去了一家商店。商店里边的衣服没有大商场里的好看。我们没有买到喜欢的衣服,从商店出来就到咖啡店坐了坐。因为想运动运动,所以喝完东西,我们就走回家了。

Đọc to đoạn hội thoại.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 第一部分:选择正确答案

1 儿子的裤子____了,不能穿了。

A. 坏
B. 近
C. 高

2 你女儿十多岁,个子____高啊!

A. 这样
B. 那么
C. 旁边

3 今天没有昨天____冷。

A. 那么
B. 这样
C. 旁边

📝 第二部分:选词填空

1 咖啡店不远,我们是____过去的。

A. 个子
B. 走路
C. 门口

2 公司____我家不远,走路十分钟就到了。

A. 高
B. 门口
C. 离

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp