HSK 3 · Bài 1/18

我们去机场接你们

Wǒmen qù jīchǎng jiē nǐmen · Chúng tôi đi đón các bạn ở sân bay

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
以为yǐwéiĐộng từtưởng nhầm, nghĩ sai sự thật
像xiàngĐộng từgiống, trông giống
长zhǎngĐộng từlớn lên, trưởng thành (về ngoại hình)
身高shēngāoDanh từchiều cao cơ thể người
米mǐDanh từ / Lượng từmét (đơn vị đo); gạo (nghĩa gốc)
瘦shòuTính từgầy, ốm, không mập
接jiēĐộng từđón người; nhận/bắt (đồ vật)

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
行李xíngliDanh từhành lý, đồ đạc mang theo khi đi xa
丢diūĐộng từmất, làm thất lạc
箱子xiāngziDanh từvali, hộp, thùng chứa đồ
号码hàomǎDanh từsố (điện thoại, biển số, mã số)
好像hǎoxiàngTrạng từ / Động từdường như, có vẻ như (phỏng đoán không chắc chắn)
重要zhòngyàoTính từquan trọng, không thể thiếu
着急zháojíTính từ / Động từlo lắng, sốt ruột, hồi hộp
护照hùzhàoDanh từhộ chiếu
服务台fúwùtáiDanh từquầy phục vụ, bàn hỗ trợ khách hàng

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
应该yīnggāiTrợ động từnên, đáng lẽ phải; chắc là (dự đoán)
站zhànĐộng từđứng, ở trạng thái đứng thẳng
中间zhōngjiānDanh từvị trí ở giữa (giữa hai vật, hai người)
短duǎnTính từngắn (độ dài, thời gian)
头发tóufaDanh từtóc (trên đầu)
年轻niánqīngTính từtrẻ, còn ít tuổi

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
发现fāxiànĐộng từphát hiện ra (điều bất ngờ, chưa biết trước)
不见bújiànTính từ (vị ngữ)không thấy nữa, mất tích, biến mất
带dàiĐộng từmang theo, dẫn theo (người/đồ vật)
帮助bāngzhùĐộng từ / Danh từgiúp đỡ, hỗ trợ
照片zhàopiànDanh từảnh chụp

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

:Liú Míng: Zhè shì Yáng Tónglè ma? Tā zěnme gēn Bái Jiāyuè zài yìqǐ?
刘明:这是杨同乐吗?他怎么跟白家月在一起?
:Wáng Yīxuě: Tā bú shì Yáng Tónglè, tā jiào Lǐ Wén, shì Bái Jiāyuè de hǎo péngyou.
王一雪:他不是杨同乐,他叫李文,是白家月的好朋友。
:Liú Míng: Wǒ hái yǐwéi shì Tónglè ne, tāmen kànshàngqù yǒudiǎnr xiàng.
刘明:我还以为是同乐呢,他们看上去有点儿像。
:Wáng Yīxuě: Shì zhǎng de yǒudiǎnr xiàng, dànshì tā bǐ Tónglè gāo, shēngāo yǒu yī mǐ bā.
王一雪:是长得有点儿像,但是他比同乐高,身高有一米八。
:Liú Míng: Kànqǐlái yě bǐ Tónglè shòu yīdiǎnr.
刘明:看起来也比同乐瘦一点儿。
:Wáng Yīxuě: Xià gè xīngqī Jiāyuè hé Lǐ Wén yào lái Běijīng, wǒ qù jīchǎng jiē tāmen.
王一雪:下个星期家月和李文要来北京,我去机场接他们。
:Liú Míng: Tāmen nǎ tiān dào Běijīng? Wǒ gēn nǐ yìqǐ qù jīchǎng jiē tāmen ba.
刘明:他们哪天到北京?我跟你一起去机场接他们吧。
📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

:Bái Jiāyuè: Wǒ de xíngli zěnme hái méi chūlái? Shì bu shì diū le?
白家月:我的行李怎么还没出来?是不是丢了?
:Lǐ Wén: Nǐ de xínglǐxiāng shì shénme yàng de?
李文:你的行李箱是什么样的?
:Bái Jiāyuè: Shì yí gè hēisè de xiāngzi, shàngmiàn xiězhe wǒ de míngzi hé diànhuà hàomǎ.
白家月:是一个黑色的箱子,上面写着我的名字和电话号码。
:Lǐ Wén: Wǒ hǎoxiàng zài nǎr kàndào guò zhège xiāngzi, shì bu shì yǒu rén ná cuò le?
李文:我好像在哪儿看到过这个箱子,是不是有人拿错了?
:Bái Jiāyuè: Wǒmen kuài zhǎo shuí wèn yíxià ba, xiāngzi lǐ yǒu bù shǎo zhòngyào de dōngxi.
白家月:我们快找谁问一下吧,箱子里有不少重要的东西。
:Lǐ Wén: Bié zháojí, wǒmen ná zhe hùzhào hé jīpiào, qù fúwùtái wènwen ba.
李文:别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。
📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

:Liú Míng: Fēijī zǎo jiù dào le, nǐ kànjian Bái Jiāyuè tāmen le ma?
刘明:飞机早就到了,你看见白家月他们了吗?
:Wáng Yīxuě: Méiyǒu, tāmen yīnggāi kuài chūlái le.
王一雪:没有,他们应该快出来了。
:Liú Míng: Wǒmen zhàn dào zhōngjiān qù ba, zhèyàng tāmen hǎo zhǎo yīxiē.
刘明:我们站到中间去吧,这样他们好找一些。
:Wáng Yīxuě: Nǐ kàn nàgè gāo gèzi de rén shì Lǐ Wén ma?
王一雪:你看那个高个子的人是李文吗?
:Liú Míng: Nǐ shuō de shì nǎge? Nàge chuānzhe hēi yīfu de duǎn tóufa de niánqīng rén?
刘明:你说的是哪个?那个穿着黑衣服的短头发的年轻人?
:Wáng Yīxuě: Duì, nàge rén jiù shì Lǐ Wén! Nǐ kàn, Jiāyuè zài tā hòumiàn ne.
王一雪:对,那个人就是李文!你看,家月在他后面呢。
📝Văn bản 4

Đọc to đoạn hội thoại.

:Zuótiān wǒ dào Běijīng le.
昨天我到北京了。
:Suīrán lùshàng huā le shí jǐ gè xiǎoshí, dànshì gēn Jiāyuè zuò zài yìqǐ, wǒ juéde shíjiān guò de hěn kuài.
虽然路上花了十几个小时,但是跟家月坐在一起,我觉得时间过得很快。
:Dào jīchǎng de shíhou, Jiāyuè fāxiàn xínglǐxiāng bùjiàn le, wǒ dài tā qù fúwùtái, bāngzhù tā zhǎodào le xínglǐxiāng.
到机场的时候,家月发现行李箱不见了,我带她去服务台,帮助她找到了行李箱。
:Zǒu chū jīchǎng de shíhou, yǐjīng bā diǎn duō le, wǒmen yī chūlái jiù kànjiànle Wáng lǎoshī de jiějie, tā kànqǐlái bǐ zhàopiàn shàng niánqīng.
走出机场的时候,已经八点多了,我们一出来就看见了王老师的姐姐,她看起来比照片上年轻。
:Wǎnshang, Yīxuě jiě dài wǒmen qù chīle yī jiā hěn hǎochī de Zhōngguó cài.
晚上,一雪姐带我们去吃了一家很好吃的中国菜。

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp