Khóa học HSK 3.0 · Sơ cấp

HSK 3 — Vững nền trung cấp

Giao tiếp độc lập và luyện thi có chiến lược. Một lộ trình có hướng dẫn, bài tập sau mỗi bài và phản hồi từ giáo viên.

1我们去机场接你们Wǒmen qù jīchǎng jiē nǐmen · Chúng tôi đi đón các bạn ở sân bay2你们想吃什么就点什么Nǐmen xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme · Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó3这个小区挺好的Zhège xiǎoqū tǐng hǎo de · Khu chung cư này khá tốt4这家宾馆跟别的都不一样Zhè jiā bīnguǎn gēn biéde dōu bù yíyàng · Khách sạn này khác hẳn những nơi khác5这样的照片才好看Zhèyàng de zhàopiàn cái hǎokàn · Ảnh chụp kiểu này mới đẹp6高铁上还可以点外卖Gāotiě shàng hái kěyǐ diǎn wàimài · Trên tàu cao tốc vẫn có thể đặt đồ ăn giao tận nơi7那条裙子比短裤更好看Nà tiáo qúnzi bǐ duǎnkù gèng hǎokàn · Chiếc váy đó đẹp hơn quần short8今天我出院了Jīntiān wǒ chūyuàn le · Hôm nay tôi xuất viện rồi9打不好没关系Dǎ bù hǎo méi guānxi · Chơi không giỏi cũng không sao10你明天再把书还给我Nǐ míngtiān zài bǎ shū huán gěi wǒ · Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi11看来我没办法解决这个问题Kànlái wǒ méi bànfǎ jiějué zhège wèntí · Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này12这个季节天气变化很快Zhège jìjié tiānqì biànhuà hěn kuài · Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh13我的新邻居来自英国Wǒ de xīn línjū láizì Yīngguó · Người hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh14这本书被别人借走了Zhè běn shū bèi biérén jièzǒu le · Quyển sách này đã bị người khác mượn mất rồi15我是半个南京人Wǒ shì bàn ge Nánjīngrén · Tôi là nửa người Nam Kinh16我听说有的熊猫出国了Wǒ tīngshuō yǒude xióngmāo chūguó le · Tôi nghe nói có con gấu trúc đã ra nước ngoài17我要多向认真的人学习Wǒ yào duō xiàng rènzhēn de rén xuéxí · Tôi cần học hỏi nhiều hơn từ những người nghiêm túc18我学会了包饺子Wǒ xuéhuì le bāo jiǎozi · Tôi đã học được cách gói sủi cảo
Khóa học mẫu

Thông tin khóa

Thời lượng
18 tuần
Số bài
18 bài
Hình thức
Tự học + phản hồi
Truy cập
Cần xác nhận
Nhận tư vấnHọc phí và lịch khai giảng: Cần xác nhận.
Chương trình học mẫu

Học theo chủ điểm, luyện đủ vòng.

Khóa học gồm 18 bài, mỗi bài có video ngắn, từ vựng, ngữ pháp, hội thoại và bài luyện tương tác. Một số chủ điểm tiêu biểu:

Chủ điểm 1Nền tảng phát âm và pinyin

Video bài giảng · Từ vựng · Ngữ pháp · Bài luyện nghe/đọc · Quiz

Xem bài học mẫu →
Chủ điểm 2Chào hỏi và giới thiệu bản thân

Video bài giảng · Từ vựng · Ngữ pháp · Bài luyện nghe/đọc · Quiz

Chủ điểm 3Gia đình và các mối quan hệ

Video bài giảng · Từ vựng · Ngữ pháp · Bài luyện nghe/đọc · Quiz

Chủ điểm 4Thời gian và hoạt động hằng ngày

Video bài giảng · Từ vựng · Ngữ pháp · Bài luyện nghe/đọc · Quiz

Chủ điểm 5Mua sắm và ăn uống

Video bài giảng · Từ vựng · Ngữ pháp · Bài luyện nghe/đọc · Quiz

Chủ điểm 6Ôn tập theo từng chặng

Video bài giảng · Từ vựng · Ngữ pháp · Bài luyện nghe/đọc · Quiz