← Kiến thức HSK Tin tức HSK · Cập nhật 15/09/2026

Từ vựng HSK 2 đầy đủ theo bài (kèm audio nghe) — chuẩn HSK 3.0

Trọn bộ từ vựng HSK 2 theo từng bài học (15 bài, chuẩn HSK 3.0), kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và link nghe audio miễn phí tại honguchsk.com.

Từ vựng HSK 2 dưới đây được lấy trực tiếp từ dữ liệu của 15 bài học HSK 2 đang chạy miễn phí tại honguchsk.com — mỗi từ đều có audio phát âm thật trong bài học tương ứng. Tổng cộng 15 bài có 213 lượt xuất hiện từ vựng, gồm 208 từ/cụm từ Hán tự duy nhất. Theo khung HSK 3.0 hiện hành, tính lũy kế đến cấp 2 cần khoảng 1.272 từ vựng chính thức — 15 bài học tại honguchsk cung cấp phần từ vựng lõi tiếp nối trực tiếp sau 15 bài HSK 1, nên học đúng thứ tự HSK1 → HSK2 để không bị hổng kiến thức nền.

Cách dùng bảng từ vựng dưới đây: đọc theo đúng thứ tự bài để giữ mạch ngữ pháp, nhấn vào link “Học và nghe audio” của từng bài để luyện nghe-nói ngay, thay vì chỉ học thuộc chữ và phiên âm.

Mục lục nhanh theo bài (nhấn để đi thẳng tới bảng từ vựng của bài đó): Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5, Bài 6, Bài 7, Bài 8, Bài 9, Bài 10, Bài 11, Bài 12, Bài 13, Bài 14, Bài 15.

Bài 1: Cô ấy mời chúng tôi ăn vịt quay Bắc Kinh (她请我们吃了北京烤鸭 · Tā qǐng wǒmen chī le Běijīng kǎoyā)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=1.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
就 jiù chính (là), thì
给 gěi cho
让 ràng bảo, để, cho phép, nhờ
接 jiē đón
次 cì lần
旅游 lǚyóu du lịch
帮忙 bāngmáng giúp đỡ
不好意思 bù hǎoyìsi xin lỗi, áy náy, ngại
已经 yǐjīng đã
那 nà vậy, vậy thì, thế, thế thì
介绍 jièshào giới thiệu
有时 yǒushí có lúc, có khi
懂 dǒng hiểu
意思 yìsi ý, ý nghĩa
北京烤鸭 Běijīng Kǎoyā vịt quay Bắc Kinh

Bài 2: Hay là bắt taxi đến Bắc Đại đi (还是打车去北大吧 · Háishì dǎchē qù Běidà ba)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=2.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
公交车 gōngjiāochē xe buýt
但 dàn nhưng, nhưng mà
车站 chēzhàn bến xe buýt
远 yuǎn xa
打车 dǎchē gọi xe, đi xe, bắt (taxi)
还是 háishi vẫn, tốt hơn là…
啊 a trợ từ ngữ khí
万 wàn vạn, mười nghìn
名 míng lượng từ chỉ người; thứ hạng trong cuộc thi; tên
网上 wǎngshàng trên mạng
外国 wàiguó nước ngoài
间 jiān gian, căn… (phòng)
教室 jiàoshì phòng học
票 piào vé
别 bié đừng
过来 guòlái đến, đến đây

Bài 3: Tôi muốn đi du lịch Tây An (我想去西安旅游 · Wǒ xiǎng qù Xī’ān lǚyóu)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=3.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
回来 huílái quay về, quay lại
这么 zhème như vậy
完 wán xong
一起 yìqǐ cùng, cùng nhau
出去 chūqù đi ra, đi khỏi, đi
洗 xǐ rửa
自己 zìjǐ tự, tự mình, bản thân
拿 ná cầm, nắm
手 shǒu tay
为什么 wèishénme tại sao, vì sao
不错 búcuò không tồi, hay
送 sòng đưa, tiễn, tặng
回去 huíqù quay về, về
每 měi mỗi, hàng (ngày, năm…)
累 lèi mệt

Bài 4: Bạn mặc màu đỏ rất đẹp (你穿红色的很好看 · Nǐ chuān hóngsè de hěn hǎokàn)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=4.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
过 guo đã từng
商场 shāngchǎng trung tâm thương mại, khu mua sắm
进去 jìnqù đi vào
条 tiáo cái, chiếc (quần, váy…)
裤子 kùzi quần
白色 báisè màu trắng
因为 yīnwèi bởi vì, vì
试 shì thử
红色 hóngsè màu đỏ
所以 suǒyǐ cho nên, nên
书包 shūbāo cặp sách
过去 guòqù sang, đi sang
绿色 lǜsè màu xanh lá cây
黑色 hēisè màu đen
更 gèng càng, hơn
颜色 yánsè màu sắc

Bài 5: Lần đầu đến nhà bạn người Trung Quốc (第一次去中国朋友家。 · Dì yī cì qù Zhōngguó péngyou jiā.)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=5.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
快 kuài mau, nhanh
下来 xiàlái xuống, xuống dưới, xuống đây
上来 shànglái lên, lên trên, lên đây
上去 shàngqù lên, lên trên, lên đi
下面 xiàmiàn dưới, phía dưới
面 miàn phía
等 děng đợi
一会儿 yíhuìr một lát
下去 xiàqù xuống, đi xuống, xuống kia
进来 jìnlái vào, đi vào, vào đây
爷爷 yéye ông nội
奶奶 nǎinai bà nội
礼物 lǐwù quà, quà tặng
准备 zhǔnbèi chuẩn bị
奶茶 nǎichá trà sữa
跟 gēn với, và
走 zǒu đi bộ, đi
酒店 jiǔdiàn khách sạn

Bài 6: Chúc mừng sinh nhật, Xiaoxue! (小雪,生日快乐! · Xiǎoxuě, shēngrì kuàilè!)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=6.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
生日 shēngrì sinh nhật
忘 wàng quên
画 huà vẽ, tranh
画笔 huàbǐ bút màu, bút vẽ
蛋糕 dàngāo bánh kem, bánh ga tô
快乐 kuàilè vui vẻ
打开 dǎkāi mở ra, bóc ra
长 cháng dài
鱼 yú cá
肉 ròu thịt
过 guò trải qua, đón (sinh nhật)
地 de dùng để nối trạng ngữ với động từ
床 chuáng giường
舒服 shūfu thoải mái, dễ chịu

Bài 7: Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi (他篮球打得很好 · Tā lánqiú dǎ de hěn hǎo)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=7.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
从 cóng từ
往 wǎng hướng tới, đi đến, về phía
跑 pǎo chạy
打 dǎ đánh, chơi (thể thao)
篮球 lánqiú bóng rổ
运动 yùndòng thể thao, môn thể thao, vận động, tập thể dục
踢 tī đá
足球 zúqiú bóng đá
球 qiú quả bóng
得 de dùng giữa động từ/tính từ và bổ ngữ kết quả/trình độ
跑步 pǎobù chạy bộ
游泳 yóuyǒng bơi, bơi lội
游 yóu bơi, bơi lội
爱好 àihào sở thích, thích
开始 kāishǐ bắt đầu, lúc đầu

Bài 8: Tuy bạn quên rồi, nhưng tôi vẫn nhớ (虽然你忘了,但是我记得 · Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìde)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=8.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
手表 shǒubiǎo đồng hồ đeo tay
左边 zuǒbian bên trái
左 zuǒ trái
比 bǐ so, so với, hơn (so sánh)
右边 yòubian bên phải
右 yòu phải
记得 jìde nhớ, nhớ là
爱情片 àiqíngpiàn phim tình cảm
有意思 yǒu yìsi hay, thú vị
点 diǎn gọi, chọn (món)
虽然 suīrán mặc dù, tuy
但是 dànshì nhưng
花 huā tiêu, chi tiêu
妻子 qīzi vợ
丈夫 zhàngfu chồng
饭馆 fànguǎn nhà hàng, quán ăn

Bài 9: Tôi đi mua một cốc trà sữa (我去买杯奶茶 · Wǒ qù mǎi bēi nǎichá)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=9.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
坏 huài xấu, hỏng
旁边 pángbiān bên cạnh
男孩儿 nánháir con trai, cậu bé
这样 zhèyàng như thế này
个子 gèzi chiều cao
那么 nàme như thế, vậy
高 gāo cao
门口 ménkǒu cửa ra vào, cổng
咖啡 kāfēi cà phê
离 lí cách, cách xa
近 jìn gần
走路 zǒulù đi bộ
周 zhōu tuần

Bài 10: Sắp thi rồi (就要考试了 · Jiù yào kǎoshì le)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=10.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
开学 kāixué khai giảng
门 mén cửa
后面 hòumian phía sau, đằng sau
笔 bǐ bút, viết
帮 bāng giúp, giúp đỡ
考试 kǎoshì thi, kiểm tra, kỳ thi
词 cí từ
本子 běnzi vở, tập ghi chép
错 cuò sai, nhầm
题 tí câu hỏi, bài tập, đề, tiêu đề
还是 háishi hay, hay là (trong câu hỏi lựa chọn)
考 kǎo thi, kiểm tra
快要 kuàiyào sắp, chuẩn bị
笑 xiào cười

Bài 11: Tôi thích nhất là ăn món Trung Quốc (我最喜欢吃中国菜 · Wǒ zuì xǐhuan chī Zhōngguó cài)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=11.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
头 tóu đầu
疼 téng đau, nhức
经常 jīngcháng thường xuyên
动 dòng di chuyển, cử động
着 zhe đặt sau động từ hoặc tính từ để chỉ sự duy trì của động tác hoặc trạng thái
路上 lùshang trên đường
慢 màn chậm
进 jìn vào
药 yào thuốc
身体 shēntǐ cơ thể, sức khỏe
时 shí khi, lúc
最 zuì nhất
药店 yàodiàn hiệu thuốc, nhà thuốc

Bài 12: Ở đây lạnh hơn Bắc Kinh nhiều (这里比北京冷多了 · Zhèlǐ bǐ Běijīng lěng duō le)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=12.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
事情 shìqing sự việc, việc
晴 qíng nắng, quang đãng
正 zhèng đang
外面 wàimiàn bên ngoài
阴 yīn âm u, có mây, râm
从小 cóngxiǎo từ nhỏ
地铁 dìtiě tàu điện ngầm
楼 lóu toà nhà, lầu, tầng
站 zhàn trạm, bến
小时候 xiǎoshíhou lúc nhỏ, thời thơ ấu
好 hǎo rất, thật là

Bài 13: Chúng tôi đã yêu thích môn tiếng Trung (我们爱上中文课 · Wǒmen àishàng Zhōngwén kè)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=13.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
新年 xīnnián năm mới
教 jiāo dạy
花 huā hoa
希望 xīwàng hy vọng, mong muốn
上面 shàngmian phía trên, bên trên
洗手间 xǐshǒujiān nhà vệ sinh
里面 lǐmian bên trong
笔 bǐ nét, nét bút
可能 kěnéng có thể, có lẽ
上网 shàngwǎng lên mạng
那样 nàyàng như vậy, thế kia
告诉 gàosu nói cho biết, kể
班 bān lớp

Bài 14: Một mình đón năm mới chán biết bao (一个人过年多没意思啊 · Yí ge rén guònián duō méi yìsi a)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=14.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
站 zhàn đứng
包 bāo túi, gói, bao
过年 guònián đón Tết, ăn Tết
没意思 méi yìsi vô vị, chán
位 wèi người (cách nói lịch sự)
前面 qiánmian phía trước
房子 fángzi nhà, ngôi nhà, căn hộ
小孩儿 xiǎoháir đứa trẻ, trẻ con
女孩儿 nǚháir bé gái, cô bé
姓 xìng họ
眼睛 yǎnjing mắt
跳舞 tiàowǔ nhảy múa, khiêu vũ

Bài 15: Tôi muốn đi Trung Quốc thêm một lần nữa (我想再去一次中国 · Wǒ xiǎng zài qù yí cì Zhōngguó)

Học và nghe audio thật của bài này tại honguchsk.com/hoc-thu/?hsk=2&bai=15.

Hán tự Pinyin Nghĩa tiếng Việt
姓名 xìngmíng họ tên
出国 chūguó ra nước ngoài, xuất ngoại
门票 ménpiào vé vào cửa
高中 gāozhōng trung học phổ thông
出门 chūmén ra ngoài, rời nhà
路 lù con đường
颐和园 Yíhé Yuán Di Hòa Viên (ở Bắc Kinh)
机场 jīchǎng sân bay
机票 jīpiào vé máy bay
飞 fēi bay
好像 hǎoxiàng dường như, giống như, hình như
鸟 niǎo con chim

Câu hỏi thường gặp

Tôi cần học xong HSK 1 trước khi học từ vựng HSK 2 không?
Nên học theo đúng thứ tự. Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 xây dựng tiếp trên nền HSK 1, nên bỏ qua dễ khiến bạn hổng kiến thức cơ bản. Xem từ vựng HSK 1 đầy đủ theo bài nếu bạn chưa học qua.

Danh sách này có phải toàn bộ từ vựng HSK 2 theo chuẩn 3.0 không?
Đây là 208 từ/cụm từ duy nhất xuất hiện trong 15 bài học HSK2 miễn phí tại honguchsk — phần từ vựng lõi tiếp nối HSK 1, chưa phải danh sách đầy đủ theo con số lũy kế chính thức của khung HSK 3.0.

Học từ vựng này ở đâu có audio miễn phí?
Ngay tại khóa học HSK 2 trên honguchsk — mỗi bài đều có audio hội thoại, flashcard và bài tập tương tác đi kèm, hoàn toàn miễn phí.

Bắt đầu học ngay

Xem toàn bộ lộ trình tại Khóa học HSK 2 hoặc vào thẳng Học thử miễn phí để nghe audio ngay hôm nay.