Bài tập theo bài khóa · HSK 3.0

Luyện tập HSK 2

Chọn đúng bài khóa đang học để ôn từ vựng, ngữ pháp, nghe và đọc theo từng chặng.

Chương trình HSK 2

Danh sách bài tập

15 bài được sắp theo mục lục giáo trình New HSK Course 2.

01

她请我们吃了北京烤鸭

Tā qǐng wǒmen chī le Běijīng kǎoyā · Cô ấy mời chúng tôi ăn vịt quay Bắc Kinh

02

还是打车去北大吧

Háishì dǎchē qù Běidà ba · Hay là bắt taxi đến Bắc Đại đi

03

我想去西安旅游

Wǒ xiǎng qù Xī'ān lǚyóu · Tôi muốn đi du lịch Tây An

04

你穿红色的很好看

Nǐ chuān hóngsè de hěn hǎokàn · Bạn mặc màu đỏ rất đẹp

05

第一次去中国朋友家。

Dì yī cì qù Zhōngguó péngyou jiā. · Lần đầu đến nhà bạn người Trung Quốc

06

小雪,生日快乐!

Xiǎoxuě, shēngrì kuàilè! · Chúc mừng sinh nhật, Xiaoxue!

07

他篮球打得很好

Tā lánqiú dǎ de hěn hǎo · Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi

08

虽然你忘了,但是我记得

Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìde · Tuy bạn quên rồi, nhưng tôi vẫn nhớ

09

我去买杯奶茶

Wǒ qù mǎi bēi nǎichá · Tôi đi mua một cốc trà sữa

10

就要考试了

Jiù yào kǎoshì le · Sắp thi rồi

11

我最喜欢吃中国菜

Wǒ zuì xǐhuan chī Zhōngguó cài · Tôi thích nhất là ăn món Trung Quốc

12

这里比北京冷多了

Zhèlǐ bǐ Běijīng lěng duō le · Ở đây lạnh hơn Bắc Kinh nhiều

13

我们爱上中文课

Wǒmen àishàng Zhōngwén kè · Chúng tôi đã yêu thích môn tiếng Trung

14

一个人过年多没意思啊

Yí ge rén guònián duō méi yìsi a · Một mình đón năm mới chán biết bao

15

我想再去一次中国

Wǒ xiǎng zài qù yí cì Zhōngguó · Tôi muốn đi Trung Quốc thêm một lần nữa