Luyện tập HSK 2
Chọn đúng bài khóa đang học để ôn từ vựng, ngữ pháp, nghe và đọc theo từng chặng.
Danh sách bài tập
15 bài được sắp theo mục lục giáo trình New HSK Course 2.
她请我们吃了北京烤鸭
Tā qǐng wǒmen chī le Běijīng kǎoyā · Cô ấy mời chúng tôi ăn vịt quay Bắc Kinh
还是打车去北大吧
Háishì dǎchē qù Běidà ba · Hay là bắt taxi đến Bắc Đại đi
我想去西安旅游
Wǒ xiǎng qù Xī'ān lǚyóu · Tôi muốn đi du lịch Tây An
你穿红色的很好看
Nǐ chuān hóngsè de hěn hǎokàn · Bạn mặc màu đỏ rất đẹp
第一次去中国朋友家。
Dì yī cì qù Zhōngguó péngyou jiā. · Lần đầu đến nhà bạn người Trung Quốc
小雪,生日快乐!
Xiǎoxuě, shēngrì kuàilè! · Chúc mừng sinh nhật, Xiaoxue!
他篮球打得很好
Tā lánqiú dǎ de hěn hǎo · Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi
虽然你忘了,但是我记得
Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìde · Tuy bạn quên rồi, nhưng tôi vẫn nhớ
我去买杯奶茶
Wǒ qù mǎi bēi nǎichá · Tôi đi mua một cốc trà sữa
就要考试了
Jiù yào kǎoshì le · Sắp thi rồi
我最喜欢吃中国菜
Wǒ zuì xǐhuan chī Zhōngguó cài · Tôi thích nhất là ăn món Trung Quốc
这里比北京冷多了
Zhèlǐ bǐ Běijīng lěng duō le · Ở đây lạnh hơn Bắc Kinh nhiều
我们爱上中文课
Wǒmen àishàng Zhōngwén kè · Chúng tôi đã yêu thích môn tiếng Trung
一个人过年多没意思啊
Yí ge rén guònián duō méi yìsi a · Một mình đón năm mới chán biết bao
我想再去一次中国
Wǒ xiǎng zài qù yí cì Zhōngguó · Tôi muốn đi Trung Quốc thêm một lần nữa