Luyện tập HSK 1
Chọn đúng bài khóa đang học để ôn từ vựng, ngữ pháp, nghe và đọc theo từng chặng.
Danh sách bài tập
15 bài được sắp theo mục lục giáo trình New HSK Course 1.
AI小语,你好!
AI Xiǎoyǔ, nǐ hǎo! · Xin chào AI Xiaoyu!
我叫李文
Wǒ jiào Lǐ Wén · Tôi tên là Lý Văn
我是中国人
Wǒ shì Zhōngguó rén · Tôi là người Trung Quốc
我有两个孩子
Wǒ yǒu liǎng ge háizi · Tôi có hai người con
今天我休息
Jīntiān wǒ xiūxi · Hôm nay tôi nghỉ
你的手机号码是多少?
Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao? · Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
我晚上六点半下班
Wǒ wǎnshang liù diǎn bàn xiàbān · Tôi tan làm lúc 6 giờ 30
我爸爸也在医院工作
Wǒ bàba yě zài yīyuàn gōngzuò · Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện
我明天上午在学校学习
Wǒ míngtiān shàngwǔ zài xuéxiào xuéxí · Sáng mai tôi học ở trường
这儿的苹果真便宜!
Zhèr de píngguǒ zhēn piányi! · Táo ở đây thật rẻ!
我读大学呢
Wǒ dú dàxué ne · Tôi đang học đại học
昨天下雪了
Zuótiān xià xuě le · Hôm qua trời có tuyết
请给我一杯茶
Qǐng gěi wǒ yì bēi chá · Vui lòng cho tôi một tách trà
我看了一个电影
Wǒ kàn le yí ge diànyǐng · Tôi đã xem một bộ phim
大兴机场见!
Dàxīng jīchǎng jiàn! · Hẹn gặp ở sân bay Đại Hưng!