Luyện tập HSK 3
Chọn đúng bài khóa đang học để ôn từ vựng, ngữ pháp, nghe và đọc theo từng chặng.
Danh sách bài tập
18 bài được sắp theo mục lục giáo trình New HSK Course 3.
我们去机场接你们
Wǒmen qù jīchǎng jiē nǐmen · Chúng tôi đi đón các bạn ở sân bay
你们想吃什么就点什么
Nǐmen xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme · Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó
这个小区挺好的
Zhège xiǎoqū tǐng hǎo de · Khu chung cư này khá tốt
这家宾馆跟别的都不一样
Zhè jiā bīnguǎn gēn biéde dōu bù yíyàng · Khách sạn này khác hẳn những nơi khác
这样的照片才好看
Zhèyàng de zhàopiàn cái hǎokàn · Ảnh chụp kiểu này mới đẹp
高铁上还可以点外卖
Gāotiě shàng hái kěyǐ diǎn wàimài · Trên tàu cao tốc vẫn có thể đặt đồ ăn giao tận nơi
那条裙子比短裤更好看
Nà tiáo qúnzi bǐ duǎnkù gèng hǎokàn · Chiếc váy đó đẹp hơn quần short
今天我出院了
Jīntiān wǒ chūyuàn le · Hôm nay tôi xuất viện rồi
打不好没关系
Dǎ bù hǎo méi guānxi · Chơi không giỏi cũng không sao
你明天再把书还给我
Nǐ míngtiān zài bǎ shū huán gěi wǒ · Ngày mai bạn trả sách lại cho tôi
看来我没办法解决这个问题
Kànlái wǒ méi bànfǎ jiějué zhège wèntí · Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này
这个季节天气变化很快
Zhège jìjié tiānqì biànhuà hěn kuài · Mùa này thời tiết thay đổi rất nhanh
我的新邻居来自英国
Wǒ de xīn línjū láizì Yīngguó · Người hàng xóm mới của tôi đến từ nước Anh
这本书被别人借走了
Zhè běn shū bèi biérén jièzǒu le · Quyển sách này đã bị người khác mượn mất rồi
我是半个南京人
Wǒ shì bàn ge Nánjīngrén · Tôi là nửa người Nam Kinh
我听说有的熊猫出国了
Wǒ tīngshuō yǒude xióngmāo chūguó le · Tôi nghe nói có con gấu trúc đã ra nước ngoài
我要多向认真的人学习
Wǒ yào duō xiàng rènzhēn de rén xuéxí · Tôi cần học hỏi nhiều hơn từ những người nghiêm túc
我学会了包饺子
Wǒ xuéhuì le bāo jiǎozi · Tôi đã học được cách gói sủi cảo