我叫李文
Wǒ jiào Lǐ Wén · Tôi tên là Lý Văn
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 请问 | qǐngwèn | Động từ | xin hỏi (lịch sự) |
| 你 | nǐ | Đại từ | bạn, anh, chị, em (ngôi thứ hai) |
| 叫 | jiào | Động từ | tên là, gọi là |
| 什么 | shénme | Đại từ | gì, cái gì |
| 名字 | míngzi | Danh từ | họ tên, tên |
| 我 | wǒ | Đại từ | tôi, mình |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 不 | bù / bú | Phó từ | không |
| 是 | shì | Động từ | là |
| 对不起 | duìbuqǐ | Động từ | xin lỗi |
| 没关系 | méiguānxi | không sao, không có gì | |
| 没事 | méishì | Động từ | không sao, không việc gì |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 很 | hěn | Phó từ | rất |
| 高兴 | gāoxìng | Tính từ | vui, vui vẻ |
| 认识 | rènshi | Động từ | quen, làm quen, nhận biết |
| 也 | yě | Phó từ | cũng |
📘 Bài khoá
Đọc to đoạn hội thoại.
敬辞,请求对方回答问题。Đây là một kính ngữ, được sử dụng khi đề nghị ai đó trả lời câu hỏi.
Đọc to đoạn hội thoại.
在校园里,陈天中和白家月打招呼时认错了人。Trần Thiên Trung đã nhầm Bạch Gia Nguyệt với người khác khi chào hỏi cô ấy ở trong khuôn viên trường.
Đọc to đoạn hội thoại.
在校园里,李文和白家月第一次相遇。Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt lần đầu gặp nhau trong khuôn viên trường.
🎤 Cùng đọc bài vè(绕口令)
七加一,再减一,加完减完等于几?加完减完还是七。
Dịch tiếng Việt: Bảy cộng một, lại trừ một. Cộng xong trừ xong bằng mấy? Cộng xong trừ xong vẫn là bảy.
🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ
🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D
Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0
🔗 Nối chữ Hán với phiên âm
Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải
Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%
🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)
Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây
✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt
🎧 Nghe chọn đáp án đúng
Điểm: 0
📊 Thống kê học tập
0
0
0%
0
0
📝 Bài 1: Chọn phiên âm đúng
1. 请问
2. 你
3. 叫
📝 Bài 2: Điền từ thích hợp(情景选词填空)
1. Muốn hỏi tên người khác lịch sự: ____,你叫什么名字?(Xin hỏi, bạn tên gì)
2. Giới thiệu bản thân: ____叫李文。(Tôi tên Lý Văn)
3. Muốn hỏi tên đối phương: ____叫什么名字?(Bạn tên gì)
4. Khi mình mắc lỗi cần nói: ____!(Xin lỗi)
📝 Bài 3: Đúng hay Sai(判断对错)
1. Mở câu hỏi lịch sự dùng "请问"
2. "我" là đại từ chỉ người đối diện
3. Người khác nói "对不起", ta trả lời "没关系"