HSK 1 · Bài 2/15

我叫李文

Wǒ jiào Lǐ Wén · Tôi tên là Lý Văn

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
请问qǐngwènĐộng từxin hỏi (lịch sự)
你nǐĐại từbạn, anh, chị, em (ngôi thứ hai)
叫jiàoĐộng từtên là, gọi là
什么shénmeĐại từgì, cái gì
名字míngziDanh từhọ tên, tên
我wǒĐại từtôi, mình

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
不bù / búPhó từkhông
是shìĐộng từlà
对不起duìbuqǐĐộng từxin lỗi
没关系méiguānxikhông sao, không có gì
没事méishìĐộng từkhông sao, không việc gì

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
很hěnPhó từrất
高兴gāoxìngTính từvui, vui vẻ
认识rènshiĐộng từquen, làm quen, nhận biết
也yěPhó từcũng

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

王一飞:Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi?
请问,你叫什么名字?
陈天中:Wǒ jiào Chén Tiānzhōng.
我叫陈天中。

敬辞,请求对方回答问题。Đây là một kính ngữ, được sử dụng khi đề nghị ai đó trả lời câu hỏi.

📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

陈天中:Nǐ hǎo. Ānnī!
你好,安妮!
白家月:Nǐ hǎo. Chén Tiānzhōng! Wǒ bú shì Ānnī. wǒ shì Bái Jiāyuè.
你好,陈天中!我不是安妮,我是白家月。
陈天中:Duìbuqǐ!
对不起!
白家月:Méi guānxi!
没关系!

在校园里,陈天中和白家月打招呼时认错了人。Trần Thiên Trung đã nhầm Bạch Gia Nguyệt với người khác khi chào hỏi cô ấy ở trong khuôn viên trường.

📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

李文:Nǐ hǎo! Wǒ jiào Lǐ Wén.
你好!我叫李文。
白家月:Nǐ hǎo! Wǒ jiào Bái Jiāyuè.
你好!我叫白家月。
李文:Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
很高兴认识你。
白家月:Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
认识你我也很高兴。

在校园里,李文和白家月第一次相遇。Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt lần đầu gặp nhau trong khuôn viên trường.

🎤 Cùng đọc bài vè(绕口令)

Qījiāyī, zàijiǎnyī, jiāwánjiǎnwán děngyú jǐ? Jiāwánjiǎnwán háishì qī.
七加一,再减一,加完减完等于几?加完减完还是七。

Dịch tiếng Việt: Bảy cộng một, lại trừ một. Cộng xong trừ xong bằng mấy? Cộng xong trừ xong vẫn là bảy.

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Bài 1: Chọn phiên âm đúng

1. 请问

A. qǐngwèn
B. qǐngwen
C. qīngwèn

2. 你

A. nǐ
B. ní
C. nì

3. 叫

A. jiāo
B. jiào
C. jiǎo

📝 Bài 2: Điền từ thích hợp(情景选词填空)

1. Muốn hỏi tên người khác lịch sự: ____,你叫什么名字?(Xin hỏi, bạn tên gì)

A. 请问
B. 对不起
C. 没关系

2. Giới thiệu bản thân: ____叫李文。(Tôi tên Lý Văn)

A. 你
B. 我
C. 也

3. Muốn hỏi tên đối phương: ____叫什么名字?(Bạn tên gì)

A. 我
B. 你
C. 很

4. Khi mình mắc lỗi cần nói: ____!(Xin lỗi)

A. 没关系
B. 对不起
C. 很高兴

📝 Bài 3: Đúng hay Sai(判断对错)

1. Mở câu hỏi lịch sự dùng "请问"

A. Đúng
B. Sai

2. "我" là đại từ chỉ người đối diện

A. Đúng
B. Sai

3. Người khác nói "对不起", ta trả lời "没关系"

A. Đúng
B. Sai

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp