HSK 1 · Bài 5/15

今天我休息

Jīntiān wǒ xiūxi · Hôm nay tôi nghỉ

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
今天jīntiānDanh từhôm nay
号hàoLượng từmùng, ngày (nói hàng ngày)
月yuèDanh từtháng
日rìLượng từngày (văn viết)
星期xīngqīDanh từthứ, tuần
星期日xīngqīrìDanh từChủ nhật
星期天xīngqītiānDanh từchủ nhật
休息xiūxiĐộng từnghỉ ngơi, nghỉ

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
会huìĐộng từ năng nguyệnbiết, có thể
做饭zuòfànnấu cơm, nấu ăn
做zuòĐộng từlàm, nấu
面条儿miàntiáorDanh từmì sợi
饺子jiǎoziDanh từsủi cảo
一些yìxiēTừ chỉ số lượngmột vài
菜càiDanh từmón ăn, rau củ

📖 Từ vựng(生词)

汉字Phiên âm(拼音)Từ loạiNghĩa tiếng Việt
下班xiàbānĐộng từtan làm
新xīnTính từmới
电脑diànnǎoDanh từmáy vi tính
真zhēnPhó từthật
好看hǎokànTính từđẹp, hay xem
喜欢xǐhuanĐộng từthích
它tāĐại từnó (vật, động vật)

📘 Bài khoá

📝Văn bản 1

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Jīntiān jǐ hào?
今天几号?
刘明:Jīntiān jiǔ yuè bā hào.
今天9月8号。
王一雪:Xīngqī jǐ?
星期几?
刘明:Xīngqīrì. Jīntiān wǒ xiūxi.
星期日。今天我休息。

在家里,刘明和王一雪在聊天儿。Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết đang trò chuyện ở trong nhà.

📝Văn bản 2

Đọc to đoạn hội thoại.

在公司里,王一雪和杨同乐休息时聊天儿。Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc đang trò chuyện trong giờ nghỉ tại công ty.

📝Văn bản 3

Đọc to đoạn hội thoại.

王一雪:Tóngyuè, xiàbān ma?
同乐,下班吗?
杨同乐:Xiàbān.
下班。
王一雪:Zhè shì nǐ de xīn diànnǎo ma?
这是你的新电脑吗?
杨同乐:Shì de, shì wǒ de xīn diànnǎo.
是的,是我的新电脑。
王一雪:Zhēn hǎokàn!
真好看!
杨同乐:Wǒ yě hěn xǐhuan tā.
我也很喜欢它。

Nǐ huì zuò fàn ma?王一雪: 你会做饭吗? Wǒ huì zuò.杨同乐: 我会做。 Nǐ huì zuò shénme?王一雪: 你会做什么? Wǒ huì zuò miàntiáor, jiǎozi, yě huì zuò yìxiē cài. Xīngqītiān wǒ yě zuò fàn.杨同乐: 我会做面条儿、饺子,也会做一些菜。星期天我也做饭。

🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ

🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D

Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0

🔗 Nối chữ Hán với phiên âm

Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải

Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%

🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)

Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây

✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt

🎧 Nghe chọn đáp án đúng

Điểm: 0

📊 Thống kê học tập

Tổng từ vựng
0
Đã thuộc
0
Tỷ lệ hoàn thành
0%
Điểm cao nhất
0
Ngày học liên tục
0

📝 Bài 1 Chọn phiên âm đúng

1. 休息

A. xiūxi
B. xiū xī
C. xiūxī

2. 面条儿

A. miàntiáor
B. miàn tiáo er
C. miàntiao

3. 星期天

A. xīngqītiān
B. xīng qī tiān
C. xīnqītiān

📝 Bài 2 Điền từ thích hợp

1. ____ 我休息(hôm nay)

A. 星期
B. 今天
C. 月

2. 我 ____ 做饭(biết)

A. 不
B. 会
C. 真

3. 电脑 ____ 好看(thật)

A. 真
B. 新
C. 很

4. 我很喜欢 ____(nó vật)

A. 他
B. 她
C. 它

📝 Bài 3 Đúng hay Sai

1. Trật tự thời gian tiếng Trung: Năm → Tháng → Ngày → Thứ

A. Đúng
B. Sai

2. Từ "会" đi sau danh từ

A. Đúng
B. Sai

3. "它" dùng cho người nữ

A. Đúng
B. Sai

📝 Đáp án & Giải thích tổng hợp