今天我休息
Jīntiān wǒ xiūxi · Hôm nay tôi nghỉ
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 今天 | jīntiān | Danh từ | hôm nay |
| 号 | hào | Lượng từ | mùng, ngày (nói hàng ngày) |
| 月 | yuè | Danh từ | tháng |
| 日 | rì | Lượng từ | ngày (văn viết) |
| 星期 | xīngqī | Danh từ | thứ, tuần |
| 星期日 | xīngqīrì | Danh từ | Chủ nhật |
| 星期天 | xīngqītiān | Danh từ | chủ nhật |
| 休息 | xiūxi | Động từ | nghỉ ngơi, nghỉ |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 会 | huì | Động từ năng nguyện | biết, có thể |
| 做饭 | zuòfàn | nấu cơm, nấu ăn | |
| 做 | zuò | Động từ | làm, nấu |
| 面条儿 | miàntiáor | Danh từ | mì sợi |
| 饺子 | jiǎozi | Danh từ | sủi cảo |
| 一些 | yìxiē | Từ chỉ số lượng | một vài |
| 菜 | cài | Danh từ | món ăn, rau củ |
📖 Từ vựng(生词)
| 汉字 | Phiên âm(拼音) | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 下班 | xiàbān | Động từ | tan làm |
| 新 | xīn | Tính từ | mới |
| 电脑 | diànnǎo | Danh từ | máy vi tính |
| 真 | zhēn | Phó từ | thật |
| 好看 | hǎokàn | Tính từ | đẹp, hay xem |
| 喜欢 | xǐhuan | Động từ | thích |
| 它 | tā | Đại từ | nó (vật, động vật) |
📘 Bài khoá
Đọc to đoạn hội thoại.
在家里,刘明和王一雪在聊天儿。Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết đang trò chuyện ở trong nhà.
Đọc to đoạn hội thoại.
在公司里,王一雪和杨同乐休息时聊天儿。Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc đang trò chuyện trong giờ nghỉ tại công ty.
Đọc to đoạn hội thoại.
Nǐ huì zuò fàn ma?王一雪: 你会做饭吗? Wǒ huì zuò.杨同乐: 我会做。 Nǐ huì zuò shénme?王一雪: 你会做什么? Wǒ huì zuò miàntiáor, jiǎozi, yě huì zuò yìxiē cài. Xīngqītiān wǒ yě zuò fàn.杨同乐: 我会做面条儿、饺子,也会做一些菜。星期天我也做饭。
🔤 Học chữ Hán - Phân tích bộ thủ
🃏 Flashcard Thẻ nhớ 3D
Đã thuộc:0 | Chưa thuộc:0
🔗 Nối chữ Hán với phiên âm
Nhấn chọn một chữ bên trái, sau đó chọn phiên âm tương ứng bên phải
Điểm: 0 | Độ chính xác: 0%
🧠 Trò chơi ghép cặp (Chữ ↔ Nghĩa Việt)
Lượt lật: 0 | Thời gian: 0 giây
✍️ Viết chữ theo nghĩa tiếng Việt
🎧 Nghe chọn đáp án đúng
Điểm: 0
📊 Thống kê học tập
0
0
0%
0
0
📝 Bài 1 Chọn phiên âm đúng
1. 休息
2. 面条儿
3. 星期天
📝 Bài 2 Điền từ thích hợp
1. ____ 我休息(hôm nay)
2. 我 ____ 做饭(biết)
3. 电脑 ____ 好看(thật)
4. 我很喜欢 ____(nó vật)
📝 Bài 3 Đúng hay Sai
1. Trật tự thời gian tiếng Trung: Năm → Tháng → Ngày → Thứ
2. Từ "会" đi sau danh từ
3. "它" dùng cho người nữ